
Đại học Kinh tế và Pháp luật Trung Nam, tên tiếng Trung là 中南财经政法大学, là trường đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc. Trường thuộc Dự án 211, nền tảng đổi mới ngành ưu thế thuộc Dự án 985 và danh sách các trường đại học “Song nhất lưu”; đồng thời được Bộ Giáo dục, Bộ Tài chính và tỉnh Hồ Bắc phối hợp xây dựng.
ZUEL đã vượt qua chứng nhận chất lượng giáo dục đại học dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc, có chứng nhận AMBA và BGA, đồng thời là đơn vị tiếp nhận sinh viên Học bổng Chính phủ Trung Quốc. Theo thông báo tuyển sinh, trường đứng thứ 4 trong nhóm đại học tài chính – kinh tế Trung Quốc tại bảng xếp hạng ARWU năm 2025. Hiện có gần 1.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 70 quốc gia đang học tập tại trường.
|
Khoa / học viện |
Ngành học |
|
Học viện Triết học |
Chính trị quốc tế |
|
Học viện Kinh tế |
Kinh tế học |
|
Học viện Kinh tế và Thương mại |
Kinh doanh quốc tế |
|
Học viện Kinh tế và Thương mại |
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
|
Học viện Luật |
Luật học |
|
Học viện Báo chí và Truyền thông Văn hóa |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
|
Học viện Quản trị Kinh doanh |
Quản trị du lịch |
|
Học viện Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
Học viện Quản trị Kinh doanh |
Marketing |
|
Học viện Kế toán |
Kế toán học |
|
Học viện Tài chính công và Thuế |
Tài chính công |
|
Khoa / học viện |
Ngành học |
|
Học viện Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
Học viện Luật Quốc tế |
Luật quốc tế |
|
Chương trình |
Thời gian |
Ghi chú |
|
Chương trình cử nhân |
15/10/2025 – 01/07/2026 |
Áp dụng cho chương trình cấp bằng năm 2026 |
|
Hạng mục |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
Chương trình tiếng Trung |
HSK 4 còn hiệu lực |
Hồ sơ cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Chương trình tiếng Anh |
TOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 trở lên |
Có thể thay bằng giấy xác nhận chương trình học trước đó được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
|
CSCA |
Bắt buộc đối với hồ sơ cử nhân |
Ngôn ngữ thi phải phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình |
Các môn CSCA được nêu trong thông báo:
|
Môn thi |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
Tiếng Trung chuyên ngành |
Bắt buộc đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Thông báo cho phép ứng viên ngành Hán ngữ có HSK 4 còn hiệu lực được miễn môn này |
|
Toán |
Bắt buộc |
Áp dụng theo bảng yêu cầu CSCA của trường |
|
Vật lý hoặc Hóa học |
Ứng viên ngành khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp hoặc y học chọn ít nhất một môn |
Danh sách cử nhân được công bố trong nguồn hiện không có nhóm ngành này |
|
STT |
Hồ sơ |
Yêu cầu |
|
1 |
Đơn đăng ký trực tuyến |
Điền đầy đủ trên hệ thống dịch vụ trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế ZUEL |
|
2 |
Ảnh thẻ |
Ảnh màu 2 inch, nền trắng, không viền; JPG, dung lượng 100–500 KB |
|
3 |
Hộ chiếu |
Bản quét màu rõ ràng trang thông tin và trang liền trước; hộ chiếu phải còn hiệu lực sau ngày 01/03/2027 |
|
4 |
Bằng cấp cao nhất |
Nộp bản quét màu bằng tốt nghiệp; tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần bản dịch công chứng chính thức |
|
5 |
Chứng nhận dự kiến tốt nghiệp |
Học sinh sắp tốt nghiệp nộp giấy xác nhận của trường và bổ sung bằng chính thức khi nhập học |
|
6 |
Bảng điểm học tập |
Ứng viên cử nhân nộp bảng điểm THPT đến học kỳ gần nhất; bảng điểm phải do trường hoặc bộ phận quản lý học vụ cấp và đóng dấu |
|
7 |
Bảng điểm CSCA |
Ngôn ngữ thi phải phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình |
|
8 |
Chứng chỉ ngôn ngữ |
HSK 4 với chương trình tiếng Trung; TOEFL 80, IELTS 6.0 hoặc giấy xác nhận học hoàn toàn bằng tiếng Anh với chương trình tiếng Anh |
|
9 |
Phiếu khám sức khỏe |
Dùng mẫu “Foreigner Physical Examination Form”, điền bằng tiếng Anh, khám đủ hạng mục; kết quả có hiệu lực 6 tháng |
|
10 |
Kế hoạch học tập tại Trung Quốc |
Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 1.000 chữ; gồm thông tin cá nhân, tự thuật, mục tiêu, kế hoạch học tập và kế hoạch sau tốt nghiệp |
|
11 |
Giấy xác nhận không có tiền án |
Do cơ quan công an tại nơi cư trú cấp; thông thường được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ |
|
12 |
Video tự giới thiệu |
Gồm tự giới thiệu, hiểu biết về Trung Quốc và kế hoạch học tập; AVI/MOV/MP4, dưới 50 MB, không quá 180 giây, dùng ngôn ngữ của chương trình đăng ký |
|
13 |
Giấy tờ giám hộ |
Ứng viên dưới 18 tuổi nộp giấy ủy quyền có chữ ký của người giám hộ tại Trung Quốc |
|
14 |
Tài liệu bổ sung |
Bài báo, giải thưởng, giấy xác nhận công việc hoặc thực tập nếu có |
|
15 |
Giấy tờ dành cho người đang học tại Trung Quốc |
Sinh viên sắp tốt nghiệp tại Trung Quốc nộp trang giấy phép cư trú và giấy xác nhận quá trình học tập, rèn luyện của trường hiện tại |
Không yêu cầu thư giới thiệu đối với hồ sơ cử nhân theo bảng tài liệu của thông báo. Thư giới thiệu áp dụng cho ứng viên thạc sĩ, tiến sĩ và các chương trình tiến tu tương ứng.
|
Bước |
Nội dung |
Yêu cầu |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ trực tuyến |
Đăng ký tại http://iesmis.zuel.edu.cn/member/login.do, điền thông tin và tải tài liệu; không cần gửi hồ sơ giấy |
|
Bước 2 |
Trường xét hồ sơ |
ZUEL đánh giá tài liệu, có thể tổ chức phỏng vấn và lựa chọn ứng viên phù hợp |
|
Bước 3 |
Theo dõi kết quả |
Kiểm tra hệ thống và email đăng ký để cập nhật lịch phỏng vấn, kết quả sơ tuyển và kết quả chính thức |
|
Bước 4 |
Nhận tài liệu trúng tuyển |
Tài liệu được gửi tới địa chỉ thường trú ghi trong đơn; không sử dụng địa chỉ bưu cục |
|
Bước 5 |
Đến trường nhập học |
Thực hiện đúng thời gian trong thư trúng tuyển và mang bản gốc giấy tờ để kiểm tra lại |
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Học phí cử nhân tiếng Trung |
16.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4 năm |
|
Học phí cử nhân tiếng Anh |
20.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4 năm |
|
Phí báo danh |
500 RMB |
Áp dụng cho hồ sơ cử nhân |
|
Ký túc xá phòng 4 người |
400 RMB/giường/tháng |
Tính theo thời gian ở thực tế |
|
Ký túc xá phòng đôi |
750 RMB/giường/tháng |
Tính theo thời gian ở thực tế |
|
Ký túc xá phòng đơn |
1.350 RMB/phòng/tháng |
Tính theo thời gian ở thực tế |
|
Bảo hiểm y tế |
800 RMB/người/năm |
Bảo hiểm sức khỏe dành cho sinh viên quốc tế; mức công bố áp dụng với người dưới 45 tuổi |
Học bổng áp dụng cho tân sinh viên quốc tế đăng ký hệ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ. Đối với hệ cử nhân, học bổng chỉ hỗ trợ năm học đầu tiên. Từ năm thứ hai, sinh viên phải đăng ký xét học bổng dành cho sinh viên đang học dựa trên kết quả học tập và rèn luyện.
|
Loại học bổng |
Quyền lợi hệ cử nhân |
Ghi chú |
|
Loại B |
Miễn phí báo danh và học phí; miễn hoặc hỗ trợ ký túc xá; trợ cấp sinh hoạt 1.500 RMB/tháng; bảo hiểm y tế 800 RMB/năm |
Có trợ cấp sinh hoạt |
|
Loại C |
Miễn phí báo danh và học phí; miễn hoặc hỗ trợ ký túc xá; bảo hiểm y tế 800 RMB/năm |
Không có trợ cấp sinh hoạt |
Nguồn thông tin được cung cấp chưa công bố số tháng chi trả trợ cấp sinh hoạt loại B, thời hạn nộp hồ sơ học bổng, điều kiện xét chi tiết hoặc mức học bổng dành cho sinh viên từ năm thứ hai.
|
Thông tin |
Nội dung |
|
Địa chỉ |
Viện Giáo dục Quốc tế, Đại học Kinh tế và Pháp luật Trung Nam, số 182 Đại lộ Nam Hồ, Khu phát triển công nghệ cao Đông Hồ, Vũ Hán, Hồ Bắc, Trung Quốc |
|
Mã bưu chính |
430073 |
|
Người liên hệ |
Thầy/Cô Li |
|
Điện thoại |
0086-27-88387760 |
|
|
|
|
Website tiếng Trung |
http://ies.zuel.edu.cn |
|
Website tiếng Anh |
http://ies-en.zuel.edu.cn/ |
|
Hệ thống đăng ký |
http://iesmis.zuel.edu.cn/member/login.do |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
