Hướng dẫn chương trình tự túc, yêu cầu CSCA, danh mục ngành và 4 nhóm học bổng hệ Đại học
1. Giới thiệu chương trình và điều kiện đăng ký chung

Chương trình tuyển sinh tự túc dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học bậc Đại học tại Đại học Nam Kinh. Toàn bộ chuyên ngành trong danh mục năm 2026 được giảng dạy bằng tiếng Trung, thời gian đào tạo 4 năm. Trường xét tuyển trên cơ sở thành tích THPT, trình độ ngôn ngữ, kết quả CSCA và năng lực tổng hợp của ứng viên.
|
Điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Không mang quốc tịch Trung Quốc. |
|
Độ tuổi |
Từ đủ 18 tuổi và không quá 30 tuổi. Nguồn đồng thời quy định trường hợp chưa đủ 18 tuổi vào ngày 01/09/2026 phải nộp giấy xác nhận người giám hộ tại Trung Quốc; ứng viên vẫn chưa đủ 18 tuổi đến ngày 31/12/2026 sẽ không được tiếp nhận. |
|
Học vấn |
Tốt nghiệp THPT hệ chính quy hoặc có trình độ cao hơn. |
|
Sức khỏe |
Có sức khỏe tốt, đủ điều kiện học tập tại Trung Quốc. |
|
Ngôn ngữ |
Phần lớn chuyên ngành yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm, mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm; ngành Ngôn ngữ Trung Quốc áp dụng yêu cầu riêng. |
|
CSCA |
Từ năm học 2026–2027, tất cả ứng viên quốc tế đăng ký hệ Đại học phải tham gia CSCA và nộp bảng điểm. |
|
Rà soát trước nhập học |
Ứng viên không vượt qua bước kiểm tra, đối chiếu trước khi nhập học sẽ bị hủy tư cách nhập học. |
2. Yêu cầu đối với ứng viên gốc Hoa hoặc đã chuyển quốc tịch
|
Trường hợp |
Yêu cầu bổ sung |
|
Có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc |
Nếu cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc, đã định cư ở nước ngoài và ứng viên có quốc tịch nước ngoài ngay từ khi sinh, hồ sơ phải chứng minh phía cha/mẹ mang quốc tịch Trung Quốc đã có quyền thường trú nước ngoài trước khi ứng viên được sinh ra; ứng viên có hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ quốc tịch hợp lệ từ 4 năm trở lên; đồng thời có thời gian cư trú thực tế ở nước ngoài trên 2 năm trong giai đoạn 30/04/2022–30/04/2026. Mỗi năm cư trú đủ 9 tháng được tính là 1 năm, căn cứ dấu xuất nhập cảnh. |
|
Đã chuyển từ quốc tịch Trung Quốc sang quốc tịch nước ngoài |
Người từng là cư dân Trung Quốc đại lục, Hồng Kông, Ma Cao hoặc Đài Loan, sau đó nhập cư và có quốc tịch nước ngoài, phải có quốc tịch nước ngoài trước ngày 30/04/2022 và có thời gian cư trú thực tế ở nước ngoài trên 2 năm trong giai đoạn 30/04/2022–30/04/2026. Mỗi năm cư trú đủ 9 tháng được tính là 1 năm, căn cứ dấu xuất nhập cảnh. |
3. Danh mục chuyên ngành và môn thi CSCA
Theo danh mục năm 2026, tất cả chương trình đều giảng dạy bằng tiếng Trung và ứng viên phải chọn tiếng Trung làm ngôn ngữ làm bài CSCA. Các chuyên ngành được chia theo nhóm môn thi như sau:
|
Nhóm môn CSCA |
Chuyên ngành / đơn vị đào tạo |
|
Tiếng Trung khối xã hội + Toán |
Học viện Giáo dục Quốc tế: Ngôn ngữ Trung Quốc; Giáo dục Hán ngữ Quốc tế. |
|
Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán |
Tâm lý học ứng dụng. |
|
Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán + Vật lý |
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Điện tử: Khoa học và Công nghệ thông tin điện tử; Kỹ thuật truyền thông; Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử; Thiết kế vi mạch và Hệ thống tích hợp. |
|
Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán + Hóa học |
Học viện Môi trường: Kỹ thuật môi trường; Khoa học môi trường. |
|
Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán + Vật lý + Hóa học |
Học viện Khoa học Trái đất và Kỹ thuật: Địa chất học. |
|
LƯU Ý ĐỐI VỚI NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC ✓ Ứng viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có HSK 4 từ 180 điểm trở lên có thể được miễn môn Tiếng Trung khối xã hội trong kỳ thi CSCA. ✓ Môn Toán vẫn nằm trong yêu cầu CSCA của ngành theo danh mục được cung cấp. |
4. Yêu cầu HSK và ngoại ngữ
|
Nhóm ứng viên / chương trình |
Yêu cầu |
|
Các chuyên ngành, trừ Ngôn ngữ Trung Quốc |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm. |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc - năm nhất |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên; mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm. |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc - chuyển tiếp năm hai |
Sau khi tốt nghiệp THPT hệ chính quy ở nước ngoài, đã học tiếng Trung hoặc ngành liên quan tại đại học trong hoặc ngoài Trung Quốc từ 1 năm trở lên; HSK 5 từ 180 điểm, mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm. |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc - chuyển tiếp năm ba |
Sau khi tốt nghiệp THPT hệ chính quy ở nước ngoài, đã học tiếng Trung hoặc ngành liên quan tại đại học trong hoặc ngoài Trung Quốc từ 2 năm trở lên; HSK 6 từ 180 điểm, mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm. |
|
Ứng viên tốt nghiệp trường Trung học Độc lập Hoa văn Malaysia |
Nộp chứng chỉ UEC; chứng chỉ này có thể thay thế HSK. |
|
Ngành Tiếng Anh |
IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL từ 70; mã nhận điểm TOEFL của Đại học Nam Kinh: C288. |
5. Yêu cầu CSCA
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Đối tượng bắt buộc |
Tất cả sinh viên quốc tế đăng ký bậc Đại học từ năm học 2026–2027. |
|
Số kỳ thi mỗi năm |
5 đợt: tháng 1, tháng 3, tháng 4, tháng 6 và tháng 12. |
|
Ngôn ngữ làm bài |
Tiếng Trung. |
|
Môn thi |
Tùy chuyên ngành: Tiếng Trung khối xã hội hoặc Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật, kết hợp với Toán, Vật lý và/hoặc Hóa học. |
|
Hạn nộp điểm cho trường |
Ngày 15/05/2026. |
|
Thông tin kỳ thi |
Thời gian, hình thức và lệ phí được công bố trên website CSCA: www.csca.cn. |
6. Hồ sơ cần chuẩn bị
|
Hồ sơ |
Yêu cầu chi tiết |
|
1. Hộ chiếu phổ thông |
Trang thông tin cá nhân; hộ chiếu phải có hạn sử dụng không sớm hơn ngày 01/03/2027. Nếu không đáp ứng, cần đổi hộ chiếu trước khi nộp. Thông tin hộ chiếu không được thay đổi trước khi nhập học. |
|
2. Bằng tốt nghiệp THPT hệ chính quy |
Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch công chứng chính thức sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
3. Bảng điểm ba năm THPT |
Bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh có dấu của trường; tài liệu bằng ngôn ngữ khác phải kèm bản dịch công chứng chính thức. |
|
4. Chứng chỉ HSK |
Nộp chứng chỉ phù hợp với chuyên ngành. Có thể nộp ảnh chụp màn hình kết quả HSK trên website và bổ sung bản chính thức khi nhập học. |
|
5. Bảng điểm CSCA |
Bắt buộc từ năm học 2026–2027; nộp đúng môn theo chuyên ngành. Hạn nộp điểm tại Đại học Nam Kinh là 15/05/2026. |
|
6. Thư giới thiệu |
Từ 1 đến 2 thư bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, do giáo viên THPT viết. |
|
7. Kế hoạch học tập bậc Đại học |
Phải có phần giới thiệu cá nhân, quá trình học tập và lý do đăng ký. |
|
8. Tài liệu bổ sung theo trường hợp |
Giấy xác nhận người giám hộ tại Trung Quốc đối với ứng viên chưa đủ 18 tuổi vào ngày 01/09/2026. |
7. Cách đăng ký chuyên ngành và phương thức tuyển chọn
Ứng viên đăng nhập hệ thống đăng ký trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Nam Kinh tại istudy.nju.edu.cn, điền đơn, tải toàn bộ hồ sơ theo yêu cầu và gửi hồ sơ trực tuyến.
|
Nội dung |
Quy định |
|
Nguyện vọng |
Có thể đăng ký đồng thời 2 nguyện vọng chuyên ngành. |
|
Thứ tự xét |
Hồ sơ được chuyển lần lượt đến khoa của nguyện vọng 1, sau đó nguyện vọng 2 để xét lại. |
|
Điều chỉnh nguyện vọng |
Ứng viên có thể chọn chấp nhận hoặc không chấp nhận điều chỉnh. Đơn vị điều chỉnh mặc định là Học viện Giáo dục Quốc tế. |
|
Không chấp nhận điều chỉnh |
Nếu không trúng tuyển cả 2 nguyện vọng và không chấp nhận điều chỉnh, hồ sơ được xử lý là không trúng tuyển / không đạt. |
|
Phương thức tuyển chọn |
Xét hồ sơ dựa trên kết quả THPT, trình độ ngôn ngữ và năng lực tổng hợp; một số đơn vị có bài kiểm tra viết hoặc phỏng vấn. |
8. Quy trình xét tuyển
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 – Sơ duyệt hồ sơ |
Sau khi gửi đơn trực tuyến, ứng viên nhận thông báo sơ duyệt trong vòng 5 ngày làm việc, không tính ngày nghỉ lễ theo quy định của Trung Quốc. Nếu vượt qua sơ duyệt, hệ thống hiển thị yêu cầu nộp phí đăng ký. |
|
Bước 2 – Khoa chuyên môn xét lại |
Khi phí đăng ký đã được thanh toán, hồ sơ được tổng hợp và chuyển đến khoa chuyên môn. Thời gian xét lại, bao gồm bài kiểm tra viết hoặc phỏng vấn nếu có, khoảng 10–30 ngày làm việc. |
|
Bước 3 – Nhận kết quả |
Dù trúng tuyển hay không, ứng viên đều nhận thông báo qua tin nhắn trong hệ thống hoặc email. |
|
Bước 4 – Tài liệu nhập học |
Tài liệu trúng tuyển điện tử được gửi trong vòng 15 ngày làm việc sau khi hoàn tất tuyển sinh. |
|
Bước 5 – Chuẩn bị nhập học |
Dùng thư trúng tuyển và mẫu JW202 để xin visa học tập loại X tại cơ quan đại diện ngoại giao của Trung Quốc. |
|
Bước 6 – Đến trường đăng ký |
Mang bản gốc Thư trúng tuyển dành cho sinh viên quốc tế, JW202 và Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài. Phiếu khám sức khỏe có hiệu lực 6 tháng và cần được bố trí thời điểm khám phù hợp. |
9. Học phí, lệ phí và ký túc xá
|
Khoản mục |
Mức phí / địa điểm |
Ghi chú |
|
Học phí khối văn khoa |
21.000 RMB/năm |
Nộp theo quy định của trường. |
|
Học phí khối khoa học và kinh doanh |
24.000 RMB/năm |
Áp dụng cho các chuyên ngành thuộc nhóm tương ứng. |
|
Phí báo danh |
500 RMB |
Thanh toán sau khi hồ sơ vượt qua sơ duyệt; không hoàn lại. |
|
Bảo hiểm |
400 RMB/học kỳ |
Thanh toán sau khi nhập học. |
|
Ký túc xá – cơ sở Gulou, khu Xiyuan |
Số 20 phố Jinyin, đường Shanghai, quận Gulou, Nam Kinh |
Số lượng phòng hạn chế. |
|
Ký túc xá – cơ sở Gulou, ngõ Pingcang |
Tòa 2/3, số 1 ngõ Pingcang, quận Gulou, Nam Kinh |
Số lượng phòng hạn chế. |
|
Ký túc xá – cơ sở Xianlin |
Tòa 21, khu căn hộ sinh viên quốc tế, cơ sở Xianlin của Đại học Nam Kinh |
Phân bổ theo nguyên tắc đăng ký trước, xét trước. |
10. Các diện học bổng hệ Đại học năm 2026
|
Diện học bổng |
Chương trình / đối tượng |
Mức hỗ trợ chính |
Thời gian đăng ký |
|
CSC loại B – Con đường Tơ lụa |
Ngôn ngữ Trung Quốc, định hướng Tiếng Trung thương mại |
Toàn phần: học phí, KTX, 2.500 RMB/tháng, bảo hiểm 800 RMB/năm |
01/01–15/03/2026 |
|
CSC loại A |
Có thể đăng ký các chuyên ngành Đại học theo phạm vi chương trình tiếp nhận |
Toàn phần hoặc bán phần tùy chương trình và cơ quan cử đi |
Theo cơ quan tiếp nhận tại nước sở tại |
|
Học bổng Chính phủ thành phố Nam Kinh |
Tân sinh viên đã trúng tuyển và sinh viên quốc tế Đại học đang học toàn thời gian |
10.000 RMB/năm học; dự kiến 20 suất; thời hạn 1 năm |
24/08–28/08/2026 |
|
Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế |
Nhóm Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, gồm chương trình liên quan đến Giáo dục Tiếng Trung Quốc tế |
Toàn phần: học phí, KTX, 2.500 RMB/tháng, bảo hiểm 800 RMB/năm |
Kỳ tháng 9/2026: trước 15/05/2026 |
11. Đối tượng phù hợp
12. Di chuyển và thông tin liên hệ
Có thể bay tới thành phố Nam Kinh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Đơn vị |
Học viện Giáo dục Quốc tế, Đại học Nam Kinh |
|
Địa chỉ thư tín |
Tòa Zeng Xianzi, số 18 phố Jinyin, quận Gulou, thành phố Nam Kinh, Trung Quốc |
|
Mã bưu chính |
210008 |
|
Tuyển sinh |
Cô Qian – 0086-025-83595068 – [email protected] |
|
Tài chính |
Cô Wang – 0086-025-83593587 – [email protected] |
|
Visa |
Cô Yu – 0086-025-83592473 – [email protected] |
|
Ký túc xá / bảo hiểm |
Cô Chen – 0086-025-83593616 – [email protected] |
|
Giáo vụ các khoa |
Cô Zhao – 0086-025-83593616 – [email protected] |
|
Giáo vụ Học viện Giáo dục Quốc tế |
Cô Li – 0086-025-83598996 – [email protected] |
|
Hệ thống đăng ký |
http://istudy.nju.edu.cn/ |
|
Website CSCA |
www.csca.cn |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
