• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

ĐẠI HỌC NAM KINH: TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC TỰ TÚC VÀ CÁC DIỆN HỌC BỔNG NĂM 2026

Đại học Nam Kinh (南京大学) – Nam Kinh, Trung Quốc

Hướng dẫn chương trình tự túc, yêu cầu CSCA, danh mục ngành và 4 nhóm học bổng hệ Đại học

 

1. Giới thiệu chương trình và điều kiện đăng ký chung

kinh-nghiem-apply-hoc-bong-csc-dai-hoc-nam-kinh

Chương trình tuyển sinh tự túc dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học bậc Đại học tại Đại học Nam Kinh. Toàn bộ chuyên ngành trong danh mục năm 2026 được giảng dạy bằng tiếng Trung, thời gian đào tạo 4 năm. Trường xét tuyển trên cơ sở thành tích THPT, trình độ ngôn ngữ, kết quả CSCA và năng lực tổng hợp của ứng viên.

Điều kiện

Yêu cầu

Quốc tịch

Không mang quốc tịch Trung Quốc.

Độ tuổi

Từ đủ 18 tuổi và không quá 30 tuổi. Nguồn đồng thời quy định trường hợp chưa đủ 18 tuổi vào ngày 01/09/2026 phải nộp giấy xác nhận người giám hộ tại Trung Quốc; ứng viên vẫn chưa đủ 18 tuổi đến ngày 31/12/2026 sẽ không được tiếp nhận.

Học vấn

Tốt nghiệp THPT hệ chính quy hoặc có trình độ cao hơn.

Sức khỏe

Có sức khỏe tốt, đủ điều kiện học tập tại Trung Quốc.

Ngôn ngữ

Phần lớn chuyên ngành yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm, mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm; ngành Ngôn ngữ Trung Quốc áp dụng yêu cầu riêng.

CSCA

Từ năm học 2026–2027, tất cả ứng viên quốc tế đăng ký hệ Đại học phải tham gia CSCA và nộp bảng điểm.

Rà soát trước nhập học

Ứng viên không vượt qua bước kiểm tra, đối chiếu trước khi nhập học sẽ bị hủy tư cách nhập học.

 

2. Yêu cầu đối với ứng viên gốc Hoa hoặc đã chuyển quốc tịch

Trường hợp

Yêu cầu bổ sung

Có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc

Nếu cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc, đã định cư ở nước ngoài và ứng viên có quốc tịch nước ngoài ngay từ khi sinh, hồ sơ phải chứng minh phía cha/mẹ mang quốc tịch Trung Quốc đã có quyền thường trú nước ngoài trước khi ứng viên được sinh ra; ứng viên có hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ quốc tịch hợp lệ từ 4 năm trở lên; đồng thời có thời gian cư trú thực tế ở nước ngoài trên 2 năm trong giai đoạn 30/04/2022–30/04/2026. Mỗi năm cư trú đủ 9 tháng được tính là 1 năm, căn cứ dấu xuất nhập cảnh.

Đã chuyển từ quốc tịch Trung Quốc sang quốc tịch nước ngoài

Người từng là cư dân Trung Quốc đại lục, Hồng Kông, Ma Cao hoặc Đài Loan, sau đó nhập cư và có quốc tịch nước ngoài, phải có quốc tịch nước ngoài trước ngày 30/04/2022 và có thời gian cư trú thực tế ở nước ngoài trên 2 năm trong giai đoạn 30/04/2022–30/04/2026. Mỗi năm cư trú đủ 9 tháng được tính là 1 năm, căn cứ dấu xuất nhập cảnh.

 

3. Danh mục chuyên ngành và môn thi CSCA

Theo danh mục năm 2026, tất cả chương trình đều giảng dạy bằng tiếng Trung và ứng viên phải chọn tiếng Trung làm ngôn ngữ làm bài CSCA. Các chuyên ngành được chia theo nhóm môn thi như sau:

Nhóm môn CSCA

Chuyên ngành / đơn vị đào tạo

Tiếng Trung khối xã hội + Toán

Học viện Giáo dục Quốc tế: Ngôn ngữ Trung Quốc; Giáo dục Hán ngữ Quốc tế.
Học viện Ngoại ngữ: Tiếng Anh; Tiếng Hàn.
Học viện Báo chí và Truyền thông: Báo chí; Quảng cáo; Phát thanh - Truyền hình.
Học viện Quản lý Thông tin: Quản lý thông tin và Hệ thống thông tin; Biên tập và Xuất bản; Thư viện học; Lưu trữ học.
Học viện Văn học: Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc; Văn học Kịch, Điện ảnh và Truyền hình.
Học viện Lịch sử: Lịch sử; Khảo cổ học.
Các ngành khác: Triết học; Luật; Chính trị quốc tế; Quản lý hành chính; Lao động và An sinh xã hội; Chính trị học và Hành chính công; Xã hội học; Công tác xã hội.
Trường Kinh doanh: Quản trị nhân lực; Marketing; Kế toán; Quản trị tài chính; Thương mại điện tử; Kinh tế học; Kinh tế và Thương mại quốc tế; Tài chính; Kỹ thuật tài chính.

Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán

Tâm lý học ứng dụng.
Học viện Quản lý và Kỹ thuật: Kỹ thuật tài chính; Kỹ thuật công nghiệp.

Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán + Vật lý

Học viện Khoa học và Kỹ thuật Điện tử: Khoa học và Công nghệ thông tin điện tử; Kỹ thuật truyền thông; Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử; Thiết kế vi mạch và Hệ thống tích hợp.
Học viện Khoa học Máy tính: Khoa học và Công nghệ máy tính.
Học viện Toán học: Toán học và Toán ứng dụng; Khoa học thông tin và Tính toán; Thống kê học.
Học viện Kiến trúc và Quy hoạch đô thị: Quy hoạch đô thị; Kiến trúc.
Học viện Kỹ thuật hiện đại và Khoa học ứng dụng: Vật lý vật liệu; Khoa học và Kỹ thuật thông tin quang điện.

Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán + Hóa học

Học viện Môi trường: Kỹ thuật môi trường; Khoa học môi trường.
Học viện Kỹ thuật hiện đại và Khoa học ứng dụng: Hóa học vật liệu; Kỹ thuật y sinh.

Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật + Toán + Vật lý + Hóa học

Học viện Khoa học Trái đất và Kỹ thuật: Địa chất học.
Học viện Hóa học: Hóa học; Hóa học ứng dụng.
Học viện Khoa học Sự sống: Khoa học sinh học; Công nghệ sinh học; Sinh thái học.
Học viện Kỹ thuật hiện đại và Khoa học ứng dụng: Khoa học và Kỹ thuật năng lượng mới.

 

LƯU Ý ĐỐI VỚI NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

Ứng viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có HSK 4 từ 180 điểm trở lên có thể được miễn môn Tiếng Trung khối xã hội trong kỳ thi CSCA.

Môn Toán vẫn nằm trong yêu cầu CSCA của ngành theo danh mục được cung cấp.

 

4. Yêu cầu HSK và ngoại ngữ

Nhóm ứng viên / chương trình

Yêu cầu

Các chuyên ngành, trừ Ngôn ngữ Trung Quốc

HSK 5 từ 180 điểm trở lên; mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm.

Ngôn ngữ Trung Quốc - năm nhất

HSK 4 từ 180 điểm trở lên; mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm.

Ngôn ngữ Trung Quốc - chuyển tiếp năm hai

Sau khi tốt nghiệp THPT hệ chính quy ở nước ngoài, đã học tiếng Trung hoặc ngành liên quan tại đại học trong hoặc ngoài Trung Quốc từ 1 năm trở lên; HSK 5 từ 180 điểm, mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm.

Ngôn ngữ Trung Quốc - chuyển tiếp năm ba

Sau khi tốt nghiệp THPT hệ chính quy ở nước ngoài, đã học tiếng Trung hoặc ngành liên quan tại đại học trong hoặc ngoài Trung Quốc từ 2 năm trở lên; HSK 6 từ 180 điểm, mỗi kỹ năng không dưới 60 điểm.

Ứng viên tốt nghiệp trường Trung học Độc lập Hoa văn Malaysia

Nộp chứng chỉ UEC; chứng chỉ này có thể thay thế HSK.

Ngành Tiếng Anh

IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL từ 70; mã nhận điểm TOEFL của Đại học Nam Kinh: C288.

 

5. Yêu cầu CSCA

Nội dung

Thông tin

Đối tượng bắt buộc

Tất cả sinh viên quốc tế đăng ký bậc Đại học từ năm học 2026–2027.

Số kỳ thi mỗi năm

5 đợt: tháng 1, tháng 3, tháng 4, tháng 6 và tháng 12.

Ngôn ngữ làm bài

Tiếng Trung.

Môn thi

Tùy chuyên ngành: Tiếng Trung khối xã hội hoặc Tiếng Trung khối khoa học - kỹ thuật, kết hợp với Toán, Vật lý và/hoặc Hóa học.

Hạn nộp điểm cho trường

Ngày 15/05/2026.

Thông tin kỳ thi

Thời gian, hình thức và lệ phí được công bố trên website CSCA: www.csca.cn.

 

6. Hồ sơ cần chuẩn bị

Hồ sơ

Yêu cầu chi tiết

1. Hộ chiếu phổ thông

Trang thông tin cá nhân; hộ chiếu phải có hạn sử dụng không sớm hơn ngày 01/03/2027. Nếu không đáp ứng, cần đổi hộ chiếu trước khi nộp. Thông tin hộ chiếu không được thay đổi trước khi nhập học.
Ứng viên đang ở Trung Quốc đại lục nộp thêm toàn bộ trang visa hoặc giấy phép cư trú, sắp xếp theo thứ tự năm.

2. Bằng tốt nghiệp THPT hệ chính quy

Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch công chứng chính thức sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
Học sinh sắp tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp và bổ sung bằng chính thức khi nhập học.
Ứng viên dùng bằng SPM Malaysia phải nộp thêm chứng chỉ dự bị đại học.

3. Bảng điểm ba năm THPT

Bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh có dấu của trường; tài liệu bằng ngôn ngữ khác phải kèm bản dịch công chứng chính thức.
Ứng viên dùng bằng SPM Malaysia nộp thêm điểm dự bị đại học, STPM hoặc A-Level.

4. Chứng chỉ HSK

Nộp chứng chỉ phù hợp với chuyên ngành. Có thể nộp ảnh chụp màn hình kết quả HSK trên website và bổ sung bản chính thức khi nhập học.

5. Bảng điểm CSCA

Bắt buộc từ năm học 2026–2027; nộp đúng môn theo chuyên ngành. Hạn nộp điểm tại Đại học Nam Kinh là 15/05/2026.

6. Thư giới thiệu

Từ 1 đến 2 thư bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, do giáo viên THPT viết.

7. Kế hoạch học tập bậc Đại học

Phải có phần giới thiệu cá nhân, quá trình học tập và lý do đăng ký.

8. Tài liệu bổ sung theo trường hợp

Giấy xác nhận người giám hộ tại Trung Quốc đối với ứng viên chưa đủ 18 tuổi vào ngày 01/09/2026.
Tác phẩm mỹ thuật liên quan, tối thiểu 1 tác phẩm, đối với ngành Kiến trúc.
Có thể nộp A-Level, AP, ACT, IB, SAT, AST; kết quả có hiệu lực 2 năm.
Ứng viên gốc Hoa hoặc đã chuyển quốc tịch nộp các phụ lục xác nhận quốc tịch và cam kết trung thực theo yêu cầu.
Ứng viên người Hoa Malaysia có cả cha và mẹ nguyên quán Malaysia không phải nộp bộ tài liệu dành cho ứng viên gốc Hoa.

 

7. Cách đăng ký chuyên ngành và phương thức tuyển chọn

Ứng viên đăng nhập hệ thống đăng ký trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Nam Kinh tại istudy.nju.edu.cn, điền đơn, tải toàn bộ hồ sơ theo yêu cầu và gửi hồ sơ trực tuyến.

Nội dung

Quy định

Nguyện vọng

Có thể đăng ký đồng thời 2 nguyện vọng chuyên ngành.

Thứ tự xét

Hồ sơ được chuyển lần lượt đến khoa của nguyện vọng 1, sau đó nguyện vọng 2 để xét lại.

Điều chỉnh nguyện vọng

Ứng viên có thể chọn chấp nhận hoặc không chấp nhận điều chỉnh. Đơn vị điều chỉnh mặc định là Học viện Giáo dục Quốc tế.

Không chấp nhận điều chỉnh

Nếu không trúng tuyển cả 2 nguyện vọng và không chấp nhận điều chỉnh, hồ sơ được xử lý là không trúng tuyển / không đạt.

Phương thức tuyển chọn

Xét hồ sơ dựa trên kết quả THPT, trình độ ngôn ngữ và năng lực tổng hợp; một số đơn vị có bài kiểm tra viết hoặc phỏng vấn.

 

8. Quy trình xét tuyển

Bước

Nội dung

Bước 1 – Sơ duyệt hồ sơ

Sau khi gửi đơn trực tuyến, ứng viên nhận thông báo sơ duyệt trong vòng 5 ngày làm việc, không tính ngày nghỉ lễ theo quy định của Trung Quốc. Nếu vượt qua sơ duyệt, hệ thống hiển thị yêu cầu nộp phí đăng ký.

Bước 2 – Khoa chuyên môn xét lại

Khi phí đăng ký đã được thanh toán, hồ sơ được tổng hợp và chuyển đến khoa chuyên môn. Thời gian xét lại, bao gồm bài kiểm tra viết hoặc phỏng vấn nếu có, khoảng 10–30 ngày làm việc.

Bước 3 – Nhận kết quả

Dù trúng tuyển hay không, ứng viên đều nhận thông báo qua tin nhắn trong hệ thống hoặc email.

Bước 4 – Tài liệu nhập học

Tài liệu trúng tuyển điện tử được gửi trong vòng 15 ngày làm việc sau khi hoàn tất tuyển sinh.

Bước 5 – Chuẩn bị nhập học

Dùng thư trúng tuyển và mẫu JW202 để xin visa học tập loại X tại cơ quan đại diện ngoại giao của Trung Quốc.

Bước 6 – Đến trường đăng ký

Mang bản gốc Thư trúng tuyển dành cho sinh viên quốc tế, JW202 và Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài. Phiếu khám sức khỏe có hiệu lực 6 tháng và cần được bố trí thời điểm khám phù hợp.

 

9. Học phí, lệ phí và ký túc xá

Khoản mục

Mức phí / địa điểm

Ghi chú

Học phí khối văn khoa

21.000 RMB/năm

Nộp theo quy định của trường.

Học phí khối khoa học và kinh doanh

24.000 RMB/năm

Áp dụng cho các chuyên ngành thuộc nhóm tương ứng.

Phí báo danh

500 RMB

Thanh toán sau khi hồ sơ vượt qua sơ duyệt; không hoàn lại.

Bảo hiểm

400 RMB/học kỳ

Thanh toán sau khi nhập học.

Ký túc xá – cơ sở Gulou, khu Xiyuan

Số 20 phố Jinyin, đường Shanghai, quận Gulou, Nam Kinh

Số lượng phòng hạn chế.

Ký túc xá – cơ sở Gulou, ngõ Pingcang

Tòa 2/3, số 1 ngõ Pingcang, quận Gulou, Nam Kinh

Số lượng phòng hạn chế.

Ký túc xá – cơ sở Xianlin

Tòa 21, khu căn hộ sinh viên quốc tế, cơ sở Xianlin của Đại học Nam Kinh

Phân bổ theo nguyên tắc đăng ký trước, xét trước.

 

10. Các diện học bổng hệ Đại học năm 2026

Diện học bổng

Chương trình / đối tượng

Mức hỗ trợ chính

Thời gian đăng ký

CSC loại B – Con đường Tơ lụa

Ngôn ngữ Trung Quốc, định hướng Tiếng Trung thương mại

Toàn phần: học phí, KTX, 2.500 RMB/tháng, bảo hiểm 800 RMB/năm

01/01–15/03/2026

CSC loại A

Có thể đăng ký các chuyên ngành Đại học theo phạm vi chương trình tiếp nhận

Toàn phần hoặc bán phần tùy chương trình và cơ quan cử đi

Theo cơ quan tiếp nhận tại nước sở tại

Học bổng Chính phủ thành phố Nam Kinh

Tân sinh viên đã trúng tuyển và sinh viên quốc tế Đại học đang học toàn thời gian

10.000 RMB/năm học; dự kiến 20 suất; thời hạn 1 năm

24/08–28/08/2026

Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế

Nhóm Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, gồm chương trình liên quan đến Giáo dục Tiếng Trung Quốc tế

Toàn phần: học phí, KTX, 2.500 RMB/tháng, bảo hiểm 800 RMB/năm

Kỳ tháng 9/2026: trước 15/05/2026

 

 

11. Đối tượng phù hợp

  • Học sinh đã hoặc sắp tốt nghiệp THPT, có nền tảng tiếng Trung và muốn theo học chương trình Đại học chính quy bằng tiếng Trung tại Đại học Nam Kinh.
  • Ứng viên có thể hoàn thành HSK và CSCA đúng yêu cầu của chuyên ngành trước thời hạn nộp hồ sơ.
  • Học sinh muốn lựa chọn giữa chương trình tự túc và các diện học bổng có phạm vi chuyên ngành, mức hỗ trợ khác nhau.
  • Ứng viên có hồ sơ học tập tốt, có kế hoạch học tập rõ ràng và sẵn sàng tham gia bài kiểm tra viết hoặc phỏng vấn nếu khoa chuyên môn yêu cầu.

12. Di chuyển và thông tin liên hệ

Có thể bay tới thành phố Nam Kinh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.

Hạng mục

Thông tin

Đơn vị

Học viện Giáo dục Quốc tế, Đại học Nam Kinh

Địa chỉ thư tín

Tòa Zeng Xianzi, số 18 phố Jinyin, quận Gulou, thành phố Nam Kinh, Trung Quốc

Mã bưu chính

210008

Tuyển sinh

Cô Qian – 0086-025-83595068 – [email protected]

Tài chính

Cô Wang – 0086-025-83593587 – [email protected]

Visa

Cô Yu – 0086-025-83592473 – [email protected]

Ký túc xá / bảo hiểm

Cô Chen – 0086-025-83593616 – [email protected]

Giáo vụ các khoa

Cô Zhao – 0086-025-83593616 – [email protected]

Giáo vụ Học viện Giáo dục Quốc tế

Cô Li – 0086-025-83598996 – [email protected]

Hệ thống đăng ký

http://istudy.nju.edu.cn/

Website CSCA

www.csca.cn

 

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn