Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang, tên tiếng Anh là Zhejiang University of Science and Technology (ZUST), là trường đại học ứng dụng đa ngành, đào tạo các lĩnh vực kỹ thuật, khoa học, kinh tế, quản lý, nghệ thuật và giáo dục.
Trường có hai cơ sở: cơ sở Tiểu Hòa Sơn tại thành phố Hàng Châu và cơ sở An Cát tại huyện An Cát, tỉnh Chiết Giang. Cơ sở Tiểu Hòa Sơn cách Tây Hồ khoảng 30 phút di chuyển, cách trụ sở Alibaba khoảng 25 phút và cách Nghĩa Ô khoảng 1,5 giờ đi ô tô.
Năm 2025, ZUST có hơn 2.600 sinh viên quốc tế đến từ 121 quốc gia. Trong kỳ tuyển sinh 2026, trường mở 12 chương trình cử nhân tiếng Anh và 22 chương trình cử nhân tiếng Trung cho sinh viên quốc tế.
|
Chuyên ngành tiếng Trung |
Tên chuyên ngành tiếng Việt |
Học phí/năm |
Thời gian |
Môn thi CSCA |
|
机器人工程 |
Kỹ thuật Robot |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán, Vật lý |
|
计算机科学与技术 |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
数字媒体技术 |
Công nghệ Truyền thông số |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
人工智能 |
Trí tuệ nhân tạo |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
数据科学与大数据技术 |
Khoa học Dữ liệu và Công nghệ Dữ liệu lớn |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
土木工程 |
Kỹ thuật Xây dựng |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán, Vật lý |
|
建筑学 |
Kiến trúc |
21.000 RMB |
5 năm |
Toán, Vật lý |
|
食品科学与工程 |
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
生物工程 |
Kỹ thuật Sinh học |
20.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
视觉传达设计 |
Thiết kế Truyền thông Thị giác |
24.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
国际经济与贸易 |
Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
18.000 RMB |
4 năm |
Toán |
|
国际商务 |
Kinh doanh Quốc tế |
18.000 RMB |
4 năm |
Toán |
Yêu cầu ngôn ngữ: ứng viên từ quốc gia không sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức cần cung cấp IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 80, chứng chỉ tương đương hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào của ZUST.
|
Chuyên ngành tiếng Trung |
Tên chuyên ngành tiếng Việt |
Học phí/năm |
Thời gian |
Môn thi CSCA |
Yêu cầu/Ghi chú |
|
汉语言文学(商务汉语) |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
17.000 RMB |
4 năm |
Toán |
Không yêu cầu nền tảng tiếng Trung; HSK 4 từ 180 điểm có thể xin vào năm 2 |
|
自动化 |
Tự động hóa |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
电气工程及其自动化 |
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
智能科学与技术 |
Khoa học và Công nghệ Thông minh |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
机器人工程 |
Kỹ thuật Robot |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
土木工程 |
Kỹ thuật Xây dựng |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
给排水科学与工程 |
Khoa học và Kỹ thuật Cấp thoát nước |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
工程造价 |
Quản lý chi phí công trình (Dự toán công trình) |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
建筑学 |
Kiến trúc |
17.000 RMB |
5 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
城乡规划 |
Quy hoạch Đô thị và Nông thôn |
17.000 RMB |
5 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
食品科学与工程 |
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
生物工程 |
Kỹ thuật Sinh học |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
制药工程 |
Kỹ thuật Dược phẩm |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
轻化工程 |
Kỹ thuật Hóa nhẹ |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
服装与服饰设计 |
Thiết kế Thời trang và Trang phục |
20.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
视觉传达设计 |
Thiết kế Truyền thông Thị giác |
20.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
环境设计 |
Thiết kế Môi trường |
20.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
产品设计 |
Thiết kế Sản phẩm |
20.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
动画 |
Hoạt hình |
20.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
表演 |
Nghệ thuật Biểu diễn |
20.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
工业设计 |
Thiết kế Công nghiệp |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
HSK 4 từ 180 |
|
国际商务 |
Kinh doanh Quốc tế |
17.000 RMB |
4 năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán |
HSK 4 từ 180; học tại cơ sở An Cát |
Yêu cầu tiếng Trung thông thường đối với các ngành khoa học, kỹ thuật, kinh tế, quản lý và nghệ thuật là HSK 4 từ 180 điểm. Đối với nhóm văn học và giáo dục, yêu cầu hồ sơ chung là HSK 4 từ 195 điểm. Riêng ngành Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) tiếp nhận người học từ trình độ sơ cấp; ứng viên đạt HSK 4 từ 180 điểm có thể xin học từ năm thứ hai.
Ứng viên muốn tham gia xét học bổng phải hoàn tất hồ sơ ngành học trên hệ thống của ZUST và nhận dự tuyển trước khi đủ điều kiện vào vòng đánh giá học bổng.
|
Học bổng |
Mức hỗ trợ |
Thời hạn |
Điều kiện chính |
|
Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang – Loại B |
20.000 RMB |
1 năm |
Sinh viên cử nhân dưới 30 tuổi; đáp ứng điều kiện tuyển sinh, đã nộp hồ sơ và nhận dự tuyển |
|
Học bổng Tân sinh viên ZUST – Giải Nhất |
100% học phí năm đầu |
Năm học đầu tiên |
Ứng viên cử nhân dưới 25 tuổi |
|
Giải Nhì |
70% học phí năm đầu |
Năm học đầu tiên |
|
|
Giải Ba |
50% học phí năm đầu |
Năm học đầu tiên |
|
|
Giải Tư |
30% học phí năm đầu |
Năm học đầu tiên |
|
|
Học bổng quảng bá |
Tối đa 5.000 RMB |
Theo kết quả xét |
|
Thời gian đăng ký Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang và Học bổng Tân sinh viên xuất sắc ZUST: từ ngày 18/1/2026 đến ngày 30/5/2026.
Ngoài hai chương trình trên, ZUST còn công bố Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC). Quyền lợi có thể gồm miễn học phí, chỗ ở hoặc trợ cấp chỗ ở, sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế. Ứng viên cần theo dõi thông báo riêng của từng chương trình và kênh nộp hồ sơ; tài liệu được cung cấp không nêu đợt CSC cử nhân hoặc hạn nộp cụ thể. Mã cơ sở của ZUST: 11057.
|
Khoản phí |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
400 RMB |
Không hoàn lại dù được nhận hay không |
|
Phí giữ chỗ |
3.000 RMB |
Được tính là học phí trả trước và không hoàn lại |
|
Bảo hiểm |
800 RMB/năm học |
Theo quy định của trường |
|
Ký túc xá trong trường |
600 RMB/giường/tháng |
Phòng đôi |
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Độ tuổi |
Dưới 35 tuổi. Ứng viên chưa đủ 18 tuổi phải nộp giấy tờ pháp lý của người giám hộ tại Trung Quốc. |
|
Học vấn |
Đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương. Học sinh sắp tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp. |
|
Quốc tịch |
Không mang quốc tịch Trung Quốc. Người từng là công dân Trung Quốc phải đáp ứng thêm yêu cầu về thời gian mang hộ chiếu nước ngoài và cư trú ở nước ngoài theo quy định của trường. |
|
Sức khỏe và tư cách |
Có sức khỏe thể chất, tinh thần tốt; không có tiền án; không có lịch sử sử dụng ma túy; tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường. |
|
Chương trình tiếng Anh |
IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 80 hoặc chứng chỉ tương đương; có thể tham gia bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào của ZUST. Trường hợp được miễn phải qua xét duyệt của trường. |
|
Chương trình tiếng Trung |
Nhóm khoa học, kỹ thuật, kinh tế, quản lý và nghệ thuật: HSK 4 từ 180 điểm. Nhóm văn học và giáo dục: HSK 4 từ 195 điểm. Riêng Tiếng Trung thương mại có thể đăng ký từ trình độ sơ cấp. |
|
Kỳ thi CSCA |
Tất cả ứng viên cử nhân quốc tế phải tham gia kỳ thi đánh giá đầu vào CSCA và nộp bảng điểm. |
|
STT |
Hồ sơ |
|
1 |
Đơn đăng ký sinh viên quốc tế ZUST, hoàn thành trên hệ thống trực tuyến. |
|
2 |
Bản scan rõ trang thông tin hộ chiếu; hộ chiếu phải còn hạn ít nhất 12 tháng tính từ ngày dự kiến nhập học. |
|
3 |
Toàn bộ visa và giấy phép cư trú nếu từng học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc. |
|
4 |
Bằng tốt nghiệp THPT có công chứng; học sinh năm cuối nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp. |
|
5 |
Bảng điểm toàn bộ bậc THPT có công chứng. |
|
6 |
Bản dịch công chứng tiếng Trung hoặc tiếng Anh đối với tài liệu gốc sử dụng ngôn ngữ khác. |
|
7 |
Chứng chỉ năng lực tiếng Anh hoặc tiếng Trung phù hợp với chương trình đăng ký. |
|
8 |
Bảng điểm kỳ thi CSCA. |
|
9 |
Phiếu lý lịch tư pháp hoặc giấy xác nhận không có tiền án. |
|
10 |
Cam kết không sử dụng và không liên quan đến ma túy. |
|
11 |
Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài hoặc báo cáo sức khỏe còn hiệu lực. |
|
12 |
Thư bảo lãnh tài chính kèm xác nhận số dư đủ chi trả ít nhất một năm học phí, chỗ ở và sinh hoạt. |
|
13 |
Biên lai chuyển khoản phí đăng ký 400 RMB. |
|
14 |
Ứng viên từng học tại Trung Quốc: giấy chuyển trường hoặc xác nhận quá trình học, có thông tin về chuyên cần, kết quả học tập và kỷ luật. |
Hồ sơ và phí báo danh không được hoàn lại sau khi trường tiếp nhận, bất kể ứng viên có được nhận hay không.
Cơ sở Tiểu Hòa Sơn nằm tại thành phố Hàng Châu. Sinh viên có thể bay đến Hàng Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit. Ngành Kinh doanh Quốc tế giảng dạy bằng tiếng Trung học tại cơ sở An Cát.
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Đơn vị |
School of International Education, Zhejiang University of Science and Technology |
|
Điện thoại |
+86-571-8507-0141; +86-571-85070095; +86-571-85070080 |
|
|
|
|
Website |
https://ies.zust.edu.cn |
|
Cơ sở Tiểu Hòa Sơn |
Số 318 đường Liuhe, quận Tây Hồ, Hàng Châu, Chiết Giang, Trung Quốc |
|
Cơ sở An Cát |
Số 1 đường Zhongde, huyện An Cát, Hồ Châu, Chiết Giang, Trung Quốc |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
