
Đại học Tài chính và Kinh tế Chiết Giang, tên tiếng Anh là Zhejiang University of Finance and Economics (ZUFE), tọa lạc tại thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang. Theo tài liệu tuyển sinh 2025, trường có hơn 22.000 sinh viên, hơn 1.800 cán bộ giảng dạy, hơn 500 sinh viên quốc tế và hơn 26 chương trình đào tạo.
Tài liệu của trường cho biết các lĩnh vực Kinh tế và Kinh doanh, Khoa học xã hội, Sinh thái và Kỹ thuật nằm trong nhóm 1% ESI toàn cầu. Kinh tế học ứng dụng và Thống kê thuộc nhóm 10% hàng đầu tại Trung Quốc; các chuyên ngành Kinh tế và Quản lý thuộc nhóm 5% hàng đầu trong nước.
Chương trình đào tạo hướng đến phát triển năng lực đổi mới và khởi nghiệp, kết hợp giáo dục đại cương, kiến thức chuyên môn và hoạt động thực hành. Trường có quan hệ hợp tác với hơn 50 doanh nghiệp, tổ chức các hoạt động tuyển dụng tại trường, hội chợ việc làm, tham quan doanh nghiệp và tư vấn nghề nghiệp.
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành tiếng Trung |
Tên chuyên ngành tiếng Việt |
Ngôn ngữ |
Thời gian |
|
Khoa Tài chính công và Thuế |
财政学 |
Tài chính công |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Tài chính công và Thuế |
国际税收 |
Thuế quốc tế |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Quản lý công |
城乡规划 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Kế toán |
会计学 |
Kế toán |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Tài chính |
金融学 |
Tài chính |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Quản trị |
工商管理 |
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Quản trị |
工商管理 |
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Quản trị |
电子商务(跨境电子商务) |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử xuyên biên giới) |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Quản trị |
电子商务(跨境电子商务) |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử xuyên biên giới) |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Kinh tế |
国际经济与贸易 |
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Kinh tế |
国际经济与贸易 |
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Kinh tế |
经济学 |
Kinh tế học |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Luật |
中国法 |
Luật Trung Quốc |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Ngoại ngữ |
商务英语 |
Tiếng Anh thương mại |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Ngoại ngữ |
英语 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh |
4 năm |
|
Khoa Nhân văn và Truyền thông |
汉语言文学(商务汉语) |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Nghệ thuật |
环境设计 |
Thiết kế môi trường |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành tiếng Trung |
Tên chuyên ngành tiếng Việt |
Bậc học |
Ngôn ngữ |
Thời gian |
|
Khoa Quản lý công |
城市管理 |
Quản lý đô thị |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
3 năm |
|
Khoa Quản trị |
企业管理 |
Quản trị doanh nghiệp |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
3 năm |
|
Khoa Kinh tế |
国际贸易 |
Thương mại quốc tế |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
3 năm |
|
Khoa Kinh tế |
应用经济学 |
Kinh tế học ứng dụng |
Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Luật |
国际法 |
Luật quốc tế |
Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
3 năm |
|
Khoa Luật |
中国法法律硕士(LL.M.) |
Thạc sĩ Luật Trung Quốc (LL.M.) |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
3 năm |
|
Khoa Ngoại ngữ |
英语语言文学 |
Ngôn ngữ và Văn học Anh |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
3 năm |
|
Khoa Ngoại ngữ |
语言学及应用语言学 |
Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học ứng dụng |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
3 năm |
|
Khoa Khoa học Dữ liệu |
经济统计学 |
Thống kê kinh tế |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
3 năm |
|
Khoa Khoa học Dữ liệu |
统计学 |
Thống kê học |
Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa Nhân văn và Truyền thông |
汉语国际教育 |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Thạc sĩ |
Trung – Anh |
2,5 năm |
|
Khoản mục |
Chương trình/Loại phòng |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
Tất cả chương trình |
500 RMB |
Nộp theo thời hạn ghi trong thư dự tuyển |
|
Bảo hiểm |
Tất cả chương trình |
800 RMB/năm |
|
|
Học phí |
Cử nhân |
19.000 RMB/năm |
|
|
Học phí |
Thạc sĩ |
22.000 RMB/năm |
|
|
Học phí |
Tiến sĩ |
30.000 RMB/năm |
|
|
Học phí |
Tiếng Trung sơ cấp |
17.000 RMB/năm |
|
|
Học phí |
Tiếng Trung trung cấp |
17.000 RMB/năm |
|
|
Ký túc xá |
Phòng đôi |
5.000 RMB/người/năm |
Có điều hòa, tủ lạnh, máy giặt; chưa gồm điện, nước và internet |
|
Ký túc xá |
Phòng ba |
3.000 RMB/người/năm |
Có điều hòa, tủ lạnh, máy giặt; chưa gồm điện, nước và internet |
|
Giáo trình |
Tất cả chương trình |
Tính theo chi phí thực tế |
Sinh viên tự chuẩn bị |
|
Chương trình học bổng |
Đối tượng |
Mức hỗ trợ |
|
Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang – Loại A |
Sinh viên sau đại học |
30.000 RMB/năm |
|
Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang – Loại B |
Sinh viên cử nhân |
20.000 RMB/năm |
|
Học bổng ZUFE Xuất sắc |
Sinh viên chương trình cấp bằng |
Miễn 100% học phí một năm |
|
Học bổng ZUFE Hạng Nhất |
Sinh viên chương trình cấp bằng |
Miễn 70% học phí một năm |
|
Học bổng ZUFE Hạng Nhì |
Sinh viên chương trình cấp bằng |
Miễn 50% học phí một năm |
|
Học bổng ZUFE Hạng Ba |
Sinh viên chương trình cấp bằng |
Miễn 30% học phí một năm |
|
Học bổng ZUFE Hạng Nhất |
Sinh viên tiếng Trung |
Miễn 70% học phí một năm |
|
Học bổng ZUFE Hạng Nhì |
Sinh viên tiếng Trung |
Miễn 50% học phí một năm |
|
Học bổng ZUFE Hạng Ba |
Sinh viên tiếng Trung |
Miễn 30% học phí một năm |
Ứng viên cần đáp ứng quy định trong phương thức đánh giá học bổng của ZUFE. Học bổng dành cho tân sinh viên được xét dựa trên hồ sơ đăng ký và đánh giá tổng hợp của hội đồng tuyển sinh. Đối với sinh viên đang học, học bổng được xét lại mỗi năm dựa trên kết quả học tập và biểu hiện tổng thể.
Tài liệu không công bố thời hạn đăng ký học bổng riêng. Thời gian nhận hồ sơ tuyển sinh học kỳ mùa thu 2025 là từ tháng 1 đến tháng 7/2025.
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch và sức khỏe |
Không mang quốc tịch Trung Quốc; có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt. |
|
Hộ chiếu và học vấn |
Có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực và đã hoàn thành bậc học liền trước. Ứng viên chưa tốt nghiệp khi nộp hồ sơ phải nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và bổ sung bằng trước khi nhập học. |
|
Độ tuổi |
Thông thường từ đủ 18 tuổi. Ứng viên dưới 18 tuổi phải nộp giấy chứng nhận giám hộ. |
|
Bậc cử nhân |
Có bằng tốt nghiệp THPT. |
|
Bậc thạc sĩ |
Có bằng cử nhân. |
|
Bậc tiến sĩ |
Có bằng thạc sĩ. |
|
Chương trình tiếng Trung |
HSK 4 từ 180 điểm hoặc HSK 5 từ 180 điểm tùy chuyên ngành. |
|
Chương trình tiếng Anh |
Có năng lực tiếng Anh tốt. Ứng viên không sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ phải nộp TOEFL, IELTS, Duolingo hoặc giấy xác nhận chương trình học trước đó được giảng dạy bằng tiếng Anh. |
|
Năng lực học thuật |
Có tư duy phản biện tốt và tiềm năng học thuật. |
|
STT |
Hồ sơ |
|
1 |
Bản sao hộ chiếu. |
|
2 |
Ảnh thẻ 2 inch. |
|
3 |
Bằng cấp cao nhất và bảng điểm chính thức. |
|
4 |
Giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp đối với ứng viên tốt nghiệp trong năm nộp hồ sơ. |
|
5 |
Chứng chỉ ngôn ngữ phù hợp: TOEFL, IELTS, Duolingo, HSK hoặc giấy xác nhận ngôn ngữ giảng dạy của chương trình học trước. |
|
6 |
Hai thư giới thiệu. |
|
7 |
Giấy chứng nhận giám hộ đối với ứng viên dưới 18 tuổi. |
|
8 |
Phiếu lý lịch tư pháp được cấp trong vòng sáu tháng. |
|
9 |
Giấy xác nhận số dư ngân hàng. |
|
10 |
Phiếu khám sức khỏe được cấp trong vòng sáu tháng. |
|
11 |
Ứng viên đang ở Trung Quốc: bản sao giấy phép cư trú và giấy xác nhận quá trình học tập, rèn luyện do trường cũ cấp. |
Trường nằm tại thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang. Sinh viên có thể bay đến Hàng Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Địa chỉ |
Phòng 105B, tòa Weishi, số 18 đường Xueyuan, Khu Giáo dục Đại học Xiasha, Hàng Châu, Chiết Giang, Trung Quốc – Mã bưu chính 310018 |
|
Điện thoại |
+86-571-8673 2592; +86-571-8755 7491 |
|
|
|
|
Website |
https://sie.zufe.edu.cn; https://www.zufe.edu.cn |
|
Hệ thống đăng ký |
https://zufe.at0086.cn/Student |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
