• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TẾ NAM (济南大学): NGÀNH CỬ NHÂN, HỌC BỔNG CSC THẠC SĨ – TIẾN SĨ VÀ CHI PHÍ

1. Giới thiệu Đại học Tế Nam

Đại học Tế Nam là trường đại học tổng hợp do Chính quyền tỉnh Sơn Đông và Bộ Giáo dục Trung Quốc phối hợp xây dựng. Trường có quyền đào tạo và cấp bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ; hiện có 23 học viện, 5 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ và hơn 38.000 sinh viên đại học, sau đại học và sinh viên quốc tế.

Các ngành đào tạo của trường bao phủ 11 lĩnh vực gồm kinh tế, luật, giáo dục, văn học, lịch sử, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y học, quản lý và nghệ thuật. Nhà trường đã đào tạo hơn 4.000 sinh viên quốc tế đến từ trên 70 quốc gia và vùng lãnh thổ.

2. Chương trình cử nhân quốc tế

Thời gian đào tạo tiêu chuẩn của chương trình cử nhân là 4 năm; riêng 城乡规划 – Quy hoạch đô thị và nông thôn có thời gian đào tạo 5 năm. Môn thi ghi sau tên từng chuyên ngành là yêu cầu tương ứng của kỳ thi CSCA.

2.1. Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh

STT

Tên chuyên ngành gốc

Tên tiếng Việt

Môn CSCA

1

大数据管理与应用

Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn

数学 – Toán

2

经济学

Kinh tế học

数学 – Toán

3

土木工程

Kỹ thuật xây dựng

数学、物理 – Toán, Vật lý

2.2. Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung

STT

Nhóm ngành

Tên chuyên ngành gốc

Tên tiếng Việt

Môn CSCA

1

工程类 – Nhóm kỹ thuật

机械工程

Kỹ thuật cơ khí

理科中文、数学、物理 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Vật lý

2

工程类 – Nhóm kỹ thuật

环境工程

Kỹ thuật môi trường

理科中文、数学、物理、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Vật lý, Hóa học

3

工程类 – Nhóm kỹ thuật

城乡规划

Quy hoạch đô thị và nông thôn

理科中文、数学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán

4

工程类 – Nhóm kỹ thuật

生物制药

Dược sinh học

理科中文、数学、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Hóa học

5

工程类 – Nhóm kỹ thuật

烹饪与营养教育

Giáo dục ẩm thực và dinh dưỡng

理科中文、数学、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Hóa học

6

工程类 – Nhóm kỹ thuật

化学工程与工艺

Kỹ thuật hóa học và công nghệ

理科中文、数学、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Hóa học

7

工程类 – Nhóm kỹ thuật

材料科学与工程

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

理科中文、数学、物理、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Vật lý, Hóa học

8

工程类 – Nhóm kỹ thuật

计算机科学与技术

Khoa học và công nghệ máy tính

理科中文、数学、物理 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Vật lý

9

工程类 – Nhóm kỹ thuật

新能源科学与工程

Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới

理科中文、数学、物理、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Vật lý, Hóa học

10

工程类 – Nhóm kỹ thuật

高分子材料与工程

Vật liệu polyme và kỹ thuật

理科中文、数学、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Hóa học

11

经济与管理类 – Nhóm kinh tế và quản lý

工商管理

Quản trị kinh doanh

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

12

经济与管理类 – Nhóm kinh tế và quản lý

信息管理与信息系统

Quản lý thông tin và hệ thống thông tin

理科中文、数学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán

13

经济与管理类 – Nhóm kinh tế và quản lý

大数据管理与应用

Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn

理科中文、数学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán

14

经济与管理类 – Nhóm kinh tế và quản lý

旅游管理

Quản trị du lịch

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

15

经济与管理类 – Nhóm kinh tế và quản lý

经济学

Kinh tế học

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

16

人文与艺术类 – Nhóm nhân văn và nghệ thuật

音乐学

Âm nhạc học

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

17

人文与艺术类 – Nhóm nhân văn và nghệ thuật

舞蹈学

Múa học

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

18

人文与艺术类 – Nhóm nhân văn và nghệ thuật

环境设计

Thiết kế môi trường

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

19

人文与艺术类 – Nhóm nhân văn và nghệ thuật

视觉传达设计

Thiết kế truyền thông thị giác

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

20

人文与艺术类 – Nhóm nhân văn và nghệ thuật

社会体育指导与管理

Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

21

人文与艺术类 – Nhóm nhân văn và nghệ thuật

体育教育

Giáo dục thể chất

文科中文、数学 – Tiếng Trung khối xã hội, Toán

22

人文与艺术类 – Nhóm nhân văn và nghệ thuật

汉语国际教育

Giáo dục tiếng Trung quốc tế

数学 – Toán

23

理学类 – Nhóm khoa học tự nhiên

应用化学

Hóa học ứng dụng

理科中文、数学、化学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán, Hóa học

24

理学类 – Nhóm khoa học tự nhiên

应用心理学

Tâm lý học ứng dụng

理科中文、数学 – Tiếng Trung khối khoa học, Toán

3. Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình nghiên cứu sinh trình độ cao

Chương trình dành cho ứng viên quốc tế đăng ký học thạc sĩ hoặc tiến sĩ toàn thời gian tại Đại học Tế Nam. Thời gian tài trợ theo thời gian đào tạo của từng bậc học: thạc sĩ 3 năm, riêng 国际中文教育 – Giáo dục tiếng Trung quốc tế 2 năm; tiến sĩ 4 năm.

3.1. Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh

STT

Bậc học

Tên chuyên ngành gốc

Tên tiếng Việt

1

Thạc sĩ

计算机科学与技术

Khoa học và công nghệ máy tính

2

Thạc sĩ

材料科学与工程

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

3

Thạc sĩ

化学工程与技术

Kỹ thuật và công nghệ hóa học

4

Thạc sĩ

化学

Hóa học

5

Tiến sĩ

计算机科学与技术

Khoa học và công nghệ máy tính

3.2. Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung

STT

Nhóm ngành

Bậc học

Tên chuyên ngành gốc

Tên tiếng Việt

1

工程类 – Nhóm kỹ thuật

Thạc sĩ

机械工程

Kỹ thuật cơ khí

2

工程类 – Nhóm kỹ thuật

Thạc sĩ

生物技术与工程

Công nghệ sinh học và kỹ thuật

3

工程类 – Nhóm kỹ thuật

Thạc sĩ

计算机科学与技术

Khoa học và công nghệ máy tính

4

工程类 – Nhóm kỹ thuật

Thạc sĩ

水利工程

Kỹ thuật thủy lợi

5

工程类 – Nhóm kỹ thuật

Tiến sĩ

材料科学与工程

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

6

工程类 – Nhóm kỹ thuật

Tiến sĩ

化学工程与技术

Kỹ thuật và công nghệ hóa học

7

工程类 – Nhóm kỹ thuật

Tiến sĩ

计算机科学与技术

Khoa học và công nghệ máy tính

8

经济与管理类 – Nhóm kinh tế và quản lý

Thạc sĩ

应用经济学

Kinh tế học ứng dụng

9

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

音乐

Âm nhạc

10

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

美术与书法

Mỹ thuật và thư pháp

11

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

设计学

Nghiên cứu thiết kế

12

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

设计

Thiết kế

13

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

中国语言文学

Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

14

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

心理学

Tâm lý học

15

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

教育学

Giáo dục học

16

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

国际中文教育

Giáo dục tiếng Trung quốc tế

17

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

体育

Thể thao

18

人文类 – Nhóm nhân văn

Thạc sĩ

英语笔译

Biên dịch tiếng Anh

19

理学类 – Nhóm khoa học tự nhiên

Thạc sĩ

化学

Hóa học

4. Điều kiện đăng ký học bổng

Nội dung

Yêu cầu

Quốc tịch và sức khỏe

Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc và có sức khỏe tốt.

Bậc thạc sĩ

Có bằng cử nhân và không quá 35 tuổi.

Bậc tiến sĩ

Có bằng thạc sĩ và không quá 40 tuổi.

Ứng viên sắp tốt nghiệp

Nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp, chứng minh có thể hoàn thành chương trình và nhận bằng trước tháng 7 của năm nhập học.

Chương trình tiếng Trung

HSK 4 từ 180 điểm trở lên.

Chương trình tiếng Anh

Đến từ quốc gia sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức; hoặc đã tốt nghiệp chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh; hoặc có IELTS 6.0, TOEFL 70, Duolingo 100, EF SET 60 trở lên.

Kết quả học tập

Điểm của bậc học cao nhất về nguyên tắc không thấp hơn 3.0/4. Thang điểm 5 hoặc 100 có thể quy đổi tương ứng; ứng viên có năng lực nghiên cứu nổi bật có thể được xem xét linh hoạt.

5. Quyền lợi học bổng toàn phần

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Học phí

Miễn toàn bộ học phí trong thời gian học bổng.

Trợ cấp sinh hoạt

Thạc sĩ: 3.000 RMB/tháng; Tiến sĩ: 3.500 RMB/tháng trong thời gian học bổng.

Bảo hiểm y tế

800 RMB/năm học; sinh viên học bổng phải mua bảo hiểm y tế tổng hợp theo yêu cầu.

Ký túc xá

Được bố trí chỗ ở miễn phí trong khuôn viên trường trong thời gian học bổng.

6. Hồ sơ và cách đăng ký học bổng

Ứng viên phải đồng thời khai hồ sơ trên hai hệ thống và bảo đảm tài liệu tải lên hoàn toàn thống nhất:

  • Hệ thống tuyển sinh của Đại học Tế Nam: http://admission.isao.ujn.edu.cn/
  • Hệ thống Học bổng Chính phủ Trung Quốc: http://www.campuschina.org/

Hồ sơ không được khai trên hệ thống tuyển sinh của Đại học Tế Nam sẽ không được tiếp nhận xét Học bổng Chính phủ Trung Quốc.

STT

Hồ sơ cần chuẩn bị

1

Bằng cấp cao nhất đã được chứng nhận hoặc giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp.

2

Bảng điểm trong thời gian học; ứng viên tiến sĩ phải nộp bảng điểm cả bậc cử nhân và thạc sĩ.

3

Hai thư giới thiệu của phó giáo sư, giáo sư hoặc người có chức danh tương đương, đánh giá năng lực tổng hợp và triển vọng phát triển của ứng viên.

4

Chứng chỉ HSK đối với chương trình tiếng Trung hoặc chứng minh năng lực tiếng Anh đối với chương trình tiếng Anh.

5

Kế hoạch học tập bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 1.000 chữ. Kế hoạch của ứng viên tiến sĩ phải có chữ ký của giảng viên hướng dẫn tại Đại học Tế Nam.

6

Phiếu khám sức khỏe còn hiệu lực 6 tháng.

7

Bản sao trang thông tin hộ chiếu; hộ chiếu phải còn hạn trên 12 tháng.

8

Giấy xác nhận công việc đối với người đang đi làm.

9

Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự, còn hiệu lực 6 tháng.

10

Thư tiếp nhận của giảng viên hướng dẫn. Thông tin giảng viên: https://yz.ujn.edu.cn/dsxx.htm

7. Quy trình xét tuyển, nhập học và đánh giá hằng năm

  1. Nộp hồ sơ đồng thời trên hai hệ thống và kiểm tra sự thống nhất của toàn bộ tài liệu.
  2. Bổ sung tài liệu trước hạn nếu nhận được thông báo từ trường.
  3. Đại học Tế Nam lựa chọn và đề cử ứng viên; CSC tổ chức chuyên gia thẩm định cuối cùng. Việc được trường đề cử không đồng nghĩa chắc chắn nhận học bổng.
  4. Khi có kết quả chính thức từ CSC, trường thông báo qua email hoặc hệ thống và gửi tài liệu nhập học cho ứng viên trúng tuyển.
  5. Tân sinh viên bắt đầu học vào đầu tháng 9; ngày nhập học cụ thể theo Thư báo nhập học.
  6. Khi nhập học, sinh viên mang theo Thư báo nhập học, mẫu JW201, Phiếu khám sức khỏe và bản gốc bằng cấp cao nhất cùng bản dịch công chứng nếu cần để trường kiểm tra lại tư cách học bổng.

Sinh viên học bổng phải học toàn thời gian, tuân thủ quy định của trường và quy định quản lý học bổng. Hằng năm, sinh viên phải tham gia đánh giá học bổng; người không đạt có thể bị tạm dừng hoặc hủy tư cách học bổng.

8. Học phí và chi phí dành cho sinh viên tự túc

Mức phí dưới đây được trường đăng trong hướng dẫn ngày 27/10/2025 và ghi rõ áp dụng từ ngày 01/01/2023. Chi phí của sinh viên học bổng hoặc chương trình hợp tác thực hiện theo văn bản và thỏa thuận riêng.

Nhóm ngành

Bậc học

Tiếng Trung (RMB/năm)

Tiếng Anh (RMB/năm)

Văn, giáo dục, luật

Cử nhân

16.000

20.000

Văn, giáo dục, luật

Thạc sĩ

20.000

24.000

Văn, giáo dục, luật

Tiến sĩ

26.000

30.000

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, kinh tế, quản lý, y học

Cử nhân

18.000

20.000

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, kinh tế, quản lý, y học

Thạc sĩ

22.000

24.000

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, kinh tế, quản lý, y học

Tiến sĩ

28.000

32.000

Nghệ thuật, thể thao, giáo dục ẩm thực và dinh dưỡng

Cử nhân

22.500

24.000

Nghệ thuật, thể thao, giáo dục ẩm thực và dinh dưỡng

Thạc sĩ

24.000

26.000

Hán ngữ / Văn hóa Trung Quốc

Học viên tu nghiệp

14.000

Không nêu

8.1. Phí ký túc xá

Loại phòng

Sinh viên dài hạn

Sinh viên ngắn hạn

Phòng đơn

15.000 RMB/năm/người

50 RMB/ngày/người

Phòng đôi

9.000 RMB/năm/người

30 RMB/ngày/người

Phòng bốn người

4.500 RMB/năm/người

15 RMB/ngày/người

  • Sinh viên có thời gian học dưới 90 ngày được tính là sinh viên ngắn hạn.
  • Phí đăng ký: 400 RMB, chỉ áp dụng với sinh viên tự túc.
  • Chương trình trại hè, trại đông hoặc trải nghiệm văn hóa ngắn hạn: 800 RMB/người/tuần.

9. Đối tượng phù hợp

  • Ứng viên quốc tế muốn học cử nhân bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh tại một trường đại học tổng hợp ở tỉnh Sơn Đông.
  • Ứng viên có bằng cử nhân, kết quả học tập tốt và muốn đăng ký học bổng toàn phần bậc thạc sĩ.
  • Ứng viên có bằng thạc sĩ, năng lực nghiên cứu phù hợp và đã liên hệ được giảng viên hướng dẫn để đăng ký chương trình tiến sĩ.
  • Ứng viên đáp ứng yêu cầu HSK hoặc chứng chỉ tiếng Anh và có thể chuẩn bị đầy đủ hồ sơ trên cả hai hệ thống tuyển sinh.

10. Di chuyển và liên hệ

Trường đặt tại thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Có thể bay đến Tế Nam; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.

Thông tin

Nội dung

Đơn vị

Phòng Tuyển sinh, Văn phòng Quản lý Sinh viên Quốc tế – Học viện Giao lưu Giáo dục Quốc tế, Đại học Tế Nam

Người phụ trách

Thầy/cô Liu và thầy/cô Wang

Địa chỉ

Phòng 103, Học viện Giao lưu Giáo dục Quốc tế, Đại học Tế Nam, số 336 đường Nanxinzhuang West, thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc

Mã bưu chính

250022

Email

[email protected]

Điện thoại

+86-531-82765557

Hệ thống đăng ký của trường

http://admission.isao.ujn.edu.cn/

Hệ thống CSC

http://www.campuschina.org/

 

Có thể bạn quan tâm

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn