Yên Đài nằm ở phía Đông bán đảo Sơn Đông, giáp Hoàng Hải và Bột Hải. Thành phố có 230 đảo ven bờ, 7 vịnh tự nhiên và đường bờ biển dài 1.038 km, kết nối cảnh quan núi và biển.
Đây là một trong 14 thành phố ven biển đầu tiên của Trung Quốc thực hiện chính sách mở cửa, đồng thời là thành phố cảng trọng điểm trong sáng kiến “Vành đai và Con đường”. Yên Đài cũng được biết đến với ngành nho và rượu vang, từng nhận Giải thưởng Môi trường sống của Liên Hợp Quốc và nhiều danh hiệu về văn hóa, du lịch, môi trường sống.
Đại học Yên Đài có ba cơ sở gồm cơ sở chính, cơ sở phía Nam và cơ sở Bát Giác Loan, với tổng diện tích khoảng 3.000 mẫu Trung Quốc (亩). Khuôn viên nằm sát biển, có môi trường học tập và khí hậu thuận lợi.
Trường được thành lập năm 1984 với sự đồng sáng lập và hỗ trợ xây dựng lâu dài của Đại học Bắc Kinh và Đại học Thanh Hoa. Trường bắt đầu tuyển sinh chính thức năm 1985, được quyền đào tạo thạc sĩ năm 1998 và được phê duyệt trở thành đơn vị cấp bằng tiến sĩ năm 2024.
Đại học Yên Đài là trường đại học tổng hợp trọng điểm trực thuộc tỉnh Sơn Đông. Theo thông tin của trường, 7 lĩnh vực gồm Hóa học, Dược lý học và Độc chất học, Kỹ thuật, Khoa học vật liệu, Khoa học nông nghiệp, Môi trường và Sinh thái học, Thực vật học và Động vật học nằm trong nhóm 1% toàn cầu của ESI. Hai lĩnh vực Luật và Dược được lựa chọn vào nhóm ngành có ưu thế và đặc sắc của tỉnh Sơn Đông.
Trường thuộc nhóm cơ sở giáo dục đầu tiên tại Trung Quốc được phép tiếp nhận sinh viên nước ngoài, đã có người học từ hơn 40 quốc gia và vùng lãnh thổ. Đại học Yên Đài thiết lập quan hệ hợp tác với hơn 180 trường và tổ chức học thuật tại 30 quốc gia, đồng thời là điểm thi HSK và HSKK.
|
Loại chương trình |
Thông tin chính |
|
Tiếng Trung không cấp bằng (汉语语言进修) |
Tuyển kỳ xuân và kỳ thu; có thể đăng ký từ trình độ tiếng Trung bằng 0; học phí 6.200 RMB/kỳ. Sinh viên được phân lớp theo năng lực và có lớp hướng dẫn HSK định kỳ. |
|
Cử nhân Ngôn ngữ Hán (汉语言本科) |
Thời gian đào tạo 4 năm; tuyển kỳ xuân và kỳ thu. Ứng viên có báo cáo HSK 4 còn hiệu lực được miễn thi phần tiếng Trung chuyên ngành của CSCA. |
|
Các chương trình cử nhân khác |
Giảng dạy bằng tiếng Trung, chỉ tuyển kỳ thu. Yêu cầu cụ thể được trình bày tại phần điều kiện và danh sách chuyên ngành. |
|
Chương trình thạc sĩ |
Giảng dạy bằng tiếng Trung, chỉ tuyển kỳ thu. |
|
Chương trình tiến sĩ |
Giảng dạy bằng tiếng Trung, chỉ tuyển kỳ thu; gồm Luật học, Toán học và Dược học. |
Các chương trình dưới đây giảng dạy bằng tiếng Trung và chỉ tuyển kỳ thu. Bảng chuyên ngành của trường ghi yêu cầu HSK 4 đạt từ 180 điểm trở lên.
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành cử nhân |
|
Kinh tế và Quản lý (经济管理学院) |
Kinh tế và Thương mại quốc tế (国际经济与贸易); |
|
Luật (法学院) |
Luật (法学); |
|
Văn học và Truyền thông Báo chí (文学与新闻传播学院) |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (汉语言文学); |
|
Ngoại ngữ (外国语学院) |
Tiếng Anh (英语); |
|
Toán và Khoa học Thông tin (数学与信息科学学院) |
Toán học và Toán ứng dụng (数学与应用数学); |
|
Vật lý và Thông tin Điện tử (物理与电子信息学院) |
Vật lý ứng dụng (应用物理学); |
|
Hóa học và Kỹ thuật Hóa học (化学化工学院) |
Hóa học ứng dụng (应用化学); |
|
Khoa học Sự sống (生命科学学院) |
Khoa học sinh học (生物科学); |
|
Hải dương học (海洋学院) |
Nuôi trồng thủy sản (水产养殖学); |
|
Cơ điện và Kỹ thuật Ô tô (机电汽车工程学院) |
Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa (机械设计制造及其自动化); |
|
Môi trường và Vật liệu (环境与材料工程学院) |
Khoa học và Kỹ thuật môi trường (环境科学与工程); |
|
Máy tính và Điều khiển (计算机与控制工程学院) |
Khoa học và Công nghệ máy tính (计算机科学与技术); |
|
Kỹ thuật Xây dựng (土木工程学院) |
Kỹ thuật xây dựng (土木工程); |
|
Dược (药学院) |
Dược học (药学); |
|
Kiến trúc (建筑学院) |
Kiến trúc học (建筑学); |
|
Thiết bị Hạt nhân và Kỹ thuật Hạt nhân (核装备与核工程学院) |
Kỹ thuật hạt nhân và công nghệ hạt nhân (核工程与核技术); |
|
Thể dục Thể thao (体育学院) |
Thể thao giải trí (休闲体育). |
|
Âm nhạc và Múa (音乐舞蹈学院) |
Biên đạo múa (舞蹈编导); |
Các chương trình dưới đây giảng dạy bằng tiếng Trung và chỉ tuyển kỳ thu. Bảng chuyên ngành của trường ghi yêu cầu HSK 6 đạt từ 180 điểm trở lên; ứng viên cần xem thêm lưu ý về sự khác nhau giữa các mục trong thông báo.
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành thạc sĩ |
|
Kinh tế và Quản lý (经济管理学院) |
Kinh tế học ứng dụng (应用经济学); |
|
Luật (法学院) |
Luật học (法学); |
|
Chủ nghĩa Marx (马克思主义学院) |
Dân tộc học (民族学); |
|
Văn học và Truyền thông Báo chí (文学与新闻传播学院) |
Giáo dục tiếng Trung quốc tế (国际中文教育); |
|
Ngoại ngữ (外国语学院) |
Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài - Tiếng Anh (外国语言文学(英语)); |
|
Toán và Khoa học Thông tin (数学与信息科学学院) |
Toán học (数学); |
|
Vật lý và Thông tin Điện tử (物理与电子信息学院) |
Vật lý học (物理学); |
|
Hóa học và Kỹ thuật Hóa học (化学化工学院) |
Hóa học (化学); |
|
Khoa học Sự sống (生命科学学院) |
Sinh học (生物学); |
|
Hải dương học (海洋学院) |
Khoa học biển (海洋科学); |
|
Cơ điện và Kỹ thuật Ô tô (机电汽车工程学院) |
Kỹ thuật cơ khí (机械工程); |
|
Môi trường và Vật liệu (环境与材料工程学院) |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (材料科学与工程); |
|
Máy tính và Điều khiển (计算机与控制工程学院) |
Khoa học và Công nghệ máy tính (计算机科学与技术). |
|
Kỹ thuật Xây dựng (土木工程学院) |
Kỹ thuật xây dựng (土木工程); |
|
Dược (药学院) |
Dược học (药学); |
|
Kiến trúc (建筑学院) |
Kiến trúc học (建筑学); |
|
Thiết bị Hạt nhân và Kỹ thuật Hạt nhân (核装备与核工程学院) |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (材料科学与工程); |
|
Viện Nghiên cứu Cao cấp Vật liệu Chính xác (精准材料高等研究院) |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (材料科学与工程); |
|
Âm nhạc và Múa (音乐舞蹈学院) |
Âm nhạc (音乐). |
|
Chương trình |
Điều kiện |
|
Điều kiện chung |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc; có thái độ thân thiện với Trung Quốc; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; không có hành vi vi phạm pháp luật hoặc tiền án; từ 18 tuổi trở lên và dưới 40 tuổi. |
|
Hệ tiếng Trung không cấp bằng |
Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên hoặc học vị tương đương; không yêu cầu trình độ ngôn ngữ đầu vào. |
|
Bậc cử nhân |
Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên hoặc học vị tương đương; có điểm tiếng Trung chuyên ngành CSCA và HSK 4; có điểm Toán CSCA. |
|
Cử nhân Ngôn ngữ Hán |
Ứng viên có báo cáo HSK 4 còn hiệu lực có thể được miễn thi phần tiếng Trung chuyên ngành CSCA. |
|
Bậc thạc sĩ |
Có bằng cử nhân trở lên. Mục “Điều kiện đăng ký” trong nguồn ghi yêu cầu HSK 5, trong khi bảng chuyên ngành ghi HSK 6 từ 180 điểm trở lên. |
|
Bậc tiến sĩ |
Có bằng thạc sĩ trở lên và HSK 5 theo mục điều kiện đăng ký của thông báo. |
|
Khoản phí |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Phí báo danh - hệ tiếng Trung và cử nhân |
300 RMB |
Nộp cùng học phí |
|
Phí báo danh - thạc sĩ |
400 RMB |
Nộp cùng học phí |
|
Học phí tiếng Trung không cấp bằng |
6.200 RMB/kỳ |
|
|
Học phí cử nhân khối xã hội |
12.400 RMB/năm |
|
|
Học phí cử nhân khối tự nhiên - kỹ thuật |
13.400 RMB/năm |
|
|
Học phí cử nhân Kiến trúc, Âm nhạc và Múa |
16.000 RMB/năm |
|
|
Học phí thạc sĩ khối xã hội |
21.000 RMB/năm |
|
|
Học phí thạc sĩ khối tự nhiên - kỹ thuật |
25.000 RMB/năm |
|
|
Học phí tiến sĩ khối xã hội |
30.000 RMB/năm |
|
|
Học phí tiến sĩ khối tự nhiên - kỹ thuật |
35.000 RMB/năm |
|
|
Giáo trình |
200–300 RMB/kỳ |
Có thể mua tại trường hoặc tự mua |
|
Bảo hiểm |
400 RMB/kỳ |
Phải mua bảo hiểm Ping An tại Trung Quốc thông qua trường trước khi nhập cảnh, kể cả khi đã có bảo hiểm tại nước sở tại |
|
Khám sức khỏe |
600–700 RMB |
Do bệnh viện thu |
|
Phí visa |
400 RMB |
Do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh thu |
Ký túc xá dành riêng cho sinh viên quốc tế nằm trong khuôn viên trường, gần khu lớp học và nhà ăn sinh viên quốc tế. Phòng có nhà vệ sinh riêng, giường, bàn ghế, điều hòa, bình nóng lạnh và các trang thiết bị sinh hoạt cơ bản.
|
Loại phòng |
Mức phí |
|
Phòng đơn hướng nắng |
7.200 RMB/người/kỳ |
|
Phòng đơn khuất nắng |
6.200 RMB/người/kỳ |
|
Phòng đôi hướng nắng |
3.600 RMB/người/kỳ |
|
Phòng đôi khuất nắng |
3.100 RMB/người/kỳ |
|
Phòng 4 người |
2.300 RMB/người/kỳ |
|
Chương trình học bổng |
Thông tin |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc - CSC (中国政府留学生奖学金) |
Đại học Yên Đài là một trong các trường được giao nhiệm vụ tiếp nhận và đào tạo sinh viên học bổng CSC. Mã cơ quan tiếp nhận của trường: 11066. Tra cứu: www.campuschina.org • Đăng ký: http://studyinchina.csc.edu.cn/#/register |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế (国际中文教师奖学金) |
Ứng viên đăng ký qua chuyên mục học bổng trên website của Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ Trung Quốc. Cổng thông tin: http://www.chinese.cn |
|
Học bổng Chính phủ tỉnh Sơn Đông và học bổng Đại học Yên Đài |
Trường có học bổng tân sinh viên, học bổng sinh viên xuất sắc, học bổng cán bộ sinh viên xuất sắc và học bổng thành tích văn hóa - thể thao. |
|
Hạng mục |
Nội dung |
|
Đăng ký trực tuyến |
https://ytu.at0086.cn/student |
|
Gửi và tư vấn hồ sơ qua email |
|
|
Bước 1 |
Sinh viên gửi hồ sơ đăng ký theo hướng dẫn của trường. |
|
Bước 2 |
Trường thẩm định hồ sơ. |
|
Bước 3 |
Trường gửi Thư mời nhập học và mẫu JW202 hoặc Phiếu thông tin sinh viên quốc tế ngắn hạn - mẫu DQ cho người trúng tuyển. |
|
Bước 4 |
Sinh viên dùng Thư mời nhập học cùng mẫu JW202 hoặc DQ để xin visa học tập tại cơ quan đại diện ngoại giao Trung Quốc ở nước ngoài. |
|
Bước 5 |
Nhập cảnh và đến trường đăng ký đúng thời gian ghi trong Thư mời nhập học. |
|
Kỳ nhập học |
Thời gian |
|
Kỳ xuân |
Hạn đăng ký: 15/1 • Nhập học và báo danh: khoảng đầu tháng 3, theo hướng dẫn nhập học chính thức |
|
Kỳ thu |
Hạn đăng ký: 15/7 • Nhập học và báo danh: khoảng đầu tháng 9, theo hướng dẫn nhập học chính thức |
• Học sinh muốn bắt đầu học tiếng Trung từ trình độ cơ bản hoặc cần nâng cao năng lực trước khi theo học chương trình cấp bằng.
• Ứng viên muốn học cử nhân, thạc sĩ hoặc tiến sĩ bằng tiếng Trung tại một trường đại học tổng hợp ven biển của tỉnh Sơn Đông.
• Người học quan tâm đến các nhóm ngành Luật, Dược, Kinh tế, Ngôn ngữ, Kỹ thuật, Máy tính, Hàng hải, Môi trường, Vật liệu, Kiến trúc, Nghệ thuật và các lĩnh vực liên quan.
• Ứng viên muốn tìm hiểu các chương trình học bổng CSC, Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế, học bổng Chính phủ tỉnh Sơn Đông hoặc học bổng của Đại học Yên Đài.
|
Địa chỉ |
Phòng Công tác Sinh viên Quốc tế, phòng 113, Học viện Giáo dục và Giao lưu Quốc tế, Đại học Yên Đài, số 30 đường Qingquan, quận Laishan, thành phố Yên Đài, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc - mã bưu chính 264005 |
|
Điện thoại |
+86-535-690-2271 |
|
Fax |
+86-535-670-1513 |
|
|
|
|
Website |
https://sie.ytu.edu.cn/ |
|
Cổng đăng ký trực tuyến |
https://ytu.at0086.cn/student |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
