|
Nội dung |
Yêu cầu |
|
Điều kiện chung |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, từ 18 tuổi trở lên, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài còn hiệu lực; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; thân thiện với Trung Quốc; không có tiền sử sử dụng ma túy hoặc tiền án; tuân thủ pháp luật và quy định của trường. |
|
Cử nhân |
Từ 18–25 tuổi; đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương. |
|
Thạc sĩ |
Dưới 32 tuổi; có bằng cử nhân. |
|
Tiến sĩ |
Dưới 35 tuổi; có bằng thạc sĩ. |
|
Chương trình tiếng Trung |
Từ 17–25 tuổi; đã tốt nghiệp THPT. Người chưa đủ 18 tuổi phải nộp giấy tờ giám hộ. |
|
Hệ cấp bằng tiếng Trung |
Cử nhân: HSK 4 từ 180 điểm; thạc sĩ và tiến sĩ: HSK 5 từ 180 điểm. |
|
Hệ cấp bằng tiếng Anh |
Nộp một trong các chứng chỉ IELTS, TOEFL, Duolingo hoặc EF SET. Tài liệu nguồn không công bố mức điểm tối thiểu. |
|
Khoa / trường |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ |
Học phí |
|
Kỹ thuật Cơ khí |
Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa (机械设计制造及其自动化) |
Tiếng Anh |
20.000 |
|
Kỹ thuật Truyền thông |
Kỹ thuật truyền thông (通信工程) |
Tiếng Anh |
20.000 |
|
Khoa học Máy tính |
Khoa học và Công nghệ máy tính (计算机科学与技术) |
Tiếng Anh |
20.000 |
|
Khoa học Máy tính |
Kỹ thuật phần mềm (软件工程) |
Tiếng Anh |
20.000 |
|
Tự động hóa |
Trí tuệ nhân tạo (人工智能) |
Tiếng Anh |
20.000 |
|
Điện tử và Thông tin |
Kỹ thuật thông tin điện tử (电子信息工程) |
Tiếng Anh |
20.000 |
|
Vật liệu và Môi trường |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (材料科学与工程) |
Tiếng Anh |
20.000 |
|
Kinh tế |
Kinh tế số – định hướng thương mại số (数字经济(数字贸易方向)) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
18.000 |
|
Quản lý |
Quản trị kinh doanh (工商管理) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
18.000 |
|
Nhân văn, Nghệ thuật và Truyền thông số; Luật |
Truyền thông học (传播学) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
18.000 |
|
Ngoại ngữ |
Ngôn ngữ Anh (英语) |
Tiếng Anh |
18.000 |
|
Khoa / trường |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ |
Học phí |
|
Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí (机械工程) |
Tiếng Anh |
28.000 |
|
Điện tử và Thông tin |
Công nghệ thông tin điện tử thế hệ mới, gồm công nghệ lượng tử và các lĩnh vực liên quan – bằng chuyên môn (新一代电子信息技术(含量子技术等)(专业学位)) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
28.000 |
|
Điện tử và Thông tin |
Kỹ thuật vi mạch tích hợp – bằng chuyên môn (集成电路工程(专业学位)) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
28.000 |
|
Kỹ thuật Truyền thông |
Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông (信息与通信工程) |
Tiếng Anh |
28.000 |
|
Khoa học Máy tính |
Công nghệ máy tính – bằng chuyên môn (计算机技术(专业学位)) |
Tiếng Anh |
28.000 |
|
Khoa học Máy tính |
Kỹ thuật phần mềm – bằng chuyên môn (软件工程(专业学位)) |
Tiếng Anh |
28.000 |
|
Vật liệu và Môi trường |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (材料科学与工程) |
Tiếng Anh |
28.000 |
|
Nhân văn, Nghệ thuật và Truyền thông số; Luật |
Thiết kế – bằng chuyên môn (设计(专业学位)) |
Tiếng Anh |
28.000 |
|
Nhân văn, Nghệ thuật và Truyền thông số; Luật |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế – bằng chuyên môn (国际中文教育(专业学位)) |
Tiếng Trung |
25.000 |
|
An ninh Không gian mạng |
An ninh không gian mạng (网络空间安全) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
28.000 |
|
Tự động hóa |
Trí tuệ nhân tạo – bằng chuyên môn (人工智能(专业学位)) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
28.000 |
|
Ngoại ngữ |
Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài (外国语言文学) |
Tiếng Anh |
25.000 |
|
Kinh tế |
Kinh tế học ứng dụng (应用经济学) |
Tiếng Anh |
25.000 |
|
Quản lý |
Kỹ thuật công nghiệp và quản lý – bằng chuyên môn (工业工程与管理(专业学位)) |
Tiếng Trung |
25.000 |
|
Quản lý |
Kỹ thuật logistics và quản lý – bằng chuyên môn (物流工程与管理(专业学位)) |
Tiếng Trung |
25.000 |
|
Khoa / trường |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ |
Học phí |
|
Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí (机械工程) |
Tiếng Anh |
30.000 |
|
Kỹ thuật Truyền thông |
Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông (信息与通信工程) |
Tiếng Anh |
30.000 |
|
Điện tử và Thông tin |
Thông tin điện tử – bằng chuyên môn (电子信息(专业学位)) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
30.000 |
|
Điện tử và Thông tin |
Khoa học và Công nghệ điện tử (电子科学与技术) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
30.000 |
|
Điện tử và Thông tin |
Khoa học và Kỹ thuật vi mạch tích hợp (集成电路科学与工程) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
30.000 |
|
Khoa học Máy tính |
Khoa học và Công nghệ máy tính (计算机科学与技术) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
30.000 |
|
Quản lý |
Khoa học và Kỹ thuật quản lý (管理科学与工程) |
Tiếng Trung |
30.000 |
|
Tự động hóa |
Khoa học và Công nghệ thông minh (智能科学与技术) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
30.000 |
|
An ninh Không gian mạng |
An ninh không gian mạng (网络空间安全) |
Tiếng Anh / tiếng Trung |
30.000 |
|
Chương trình |
Loại chương trình |
Học phí |
|
Tiếng Trung (汉语言进修生 / Chinese Language Program) |
Không cấp bằng |
14.000 RMB/năm |
|
Nhóm hồ sơ |
Yêu cầu |
|
Hồ sơ học thuật – cử nhân |
Bằng tốt nghiệp THPT và bảng điểm toàn bộ chương trình THPT; giấy tờ cần được công chứng và kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh chính thức nếu cần. |
|
Hồ sơ học thuật – thạc sĩ, tiến sĩ |
Bằng cấp và học vị cao nhất; bảng điểm toàn bộ bậc học tương ứng; hai thư giới thiệu của phó giáo sư hoặc giáo sư; kế hoạch học tập tối thiểu 1.000 chữ. |
|
Hồ sơ học thuật – tiếng Trung |
Bằng tốt nghiệp THPT và bảng điểm THPT; người chưa đủ 18 tuổi nộp giấy tờ giám hộ. |
|
Ảnh và hộ chiếu |
Một ảnh điện tử cỡ 2 inch; trang thông tin hộ chiếu còn hiệu lực ít nhất 6 tháng và trang visa còn hiệu lực nếu có. |
|
Khám sức khỏe |
Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài và Báo cáo tình trạng sức khỏe cá nhân dành cho sinh viên quốc tế. |
|
Lý lịch tư pháp |
Giấy xác nhận không có tiền án do cơ quan an ninh địa phương cấp, có hiệu lực trong 6 tháng. |
|
Chứng minh tài chính |
Giấy xác nhận tiền gửi ngân hàng do ngân hàng tại quốc gia của ứng viên cấp. |
|
Trường hợp đã học tại Trung Quốc |
Nộp giấy xác nhận biểu hiện hằng ngày. Người từng học chương trình tiếng Trung một năm hoặc khóa tiếng Trung liên quan tại Trung Quốc phải nộp bảng điểm, tỷ lệ chuyên cần, giấy xác nhận đang học và chứng nhận hoàn thành khóa học. |
|
Trường hợp từng đến Trung Quốc |
Nộp bản quét trang visa xuất nhập cảnh gần nhất và trang có dấu nhập cảnh của hải quan. |
Tài liệu bằng ngôn ngữ khác tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch đã công chứng. Trường không yêu cầu nộp hồ sơ giấy ở giai đoạn đăng ký.
|
Giai đoạn |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Truy cập hệ thống đăng ký sinh viên quốc tế tại https://lxsgl.hdu.edu.cn/. |
|
Bước 2 |
Tạo tài khoản cá nhân. |
|
Bước 3 |
Điền đầy đủ thông tin cá nhân. |
|
Bước 4 |
Tải lên các tài liệu theo yêu cầu. |
|
Bước 5 |
Nộp hồ sơ trực tuyến trước ngày 15/6/2026. |
|
Bước 6 |
Theo dõi tình trạng xét duyệt trên hệ thống và kiểm tra email thường xuyên. |
Nếu trúng tuyển, hệ thống sẽ gửi hướng dẫn tải mẫu JW202 qua email. Ứng viên cần sử dụng địa chỉ email chính xác, còn hoạt động và theo dõi thường xuyên.
|
Khoản phí |
Mức thu |
Ghi chú |
|
Chương trình tiếng Trung |
14.000 RMB/năm |
Ký túc xá phòng đôi: 5.400 RMB/năm |
|
Cử nhân khối quản lý, kinh tế và nhân văn |
18.000 RMB/năm |
Ký túc xá phòng đôi: 5.400 RMB/năm |
|
Cử nhân khối khoa học và kỹ thuật |
20.000 RMB/năm |
Ký túc xá phòng đôi: 5.400 RMB/năm |
|
Thạc sĩ khối quản lý, kinh tế và nhân văn |
25.000 RMB/năm |
Ký túc xá phòng đôi: 5.400 RMB/năm |
|
Thạc sĩ khối khoa học và kỹ thuật |
28.000 RMB/năm |
Ký túc xá phòng đôi: 5.400 RMB/năm |
|
Tiến sĩ |
30.000 RMB/năm |
Ký túc xá phòng đôi: 5.400 RMB/năm |
|
Phí báo danh |
600 RMB |
Nộp một lần |
|
Phí giấy phép cư trú / visa |
400 RMB/lần |
Sinh viên tự chi trả |
|
Bảo hiểm |
800 RMB/năm |
Sinh viên tự chi trả |
|
Khám sức khỏe |
460 RMB/lần |
Sinh viên tự chi trả |
|
Chăn ga, điện, nước |
Theo thực tế |
Sinh viên tự chi trả |
HDU công bố Học bổng Sinh viên quốc tế mới xuất sắc – HDU Outstanding New International Student Scholarship, viết tắt là HDU SONIS. Học bổng chỉ áp dụng cho năm học đầu tiên và dành cho sinh viên hệ cấp bằng.
|
Loại học bổng |
Mức hỗ trợ |
|
Học bổng hạng nhất |
Tương đương toàn bộ học phí năm học đầu tiên và chi phí ký túc xá năm đầu |
|
Học bổng hạng nhì |
Tương đương toàn bộ học phí năm học đầu tiên |
Tài liệu nguồn chưa nêu tiêu chí xét riêng, số lượng học bổng hoặc quy trình đăng ký học bổng. Ứng viên cần theo dõi hệ thống và thông báo của trường.
|
Hệ thống đăng ký |
https://lxsgl.hdu.edu.cn/ |
|
Hạn nộp hồ sơ |
Ngày 15/6/2026 |
|
Đơn vị phụ trách |
Văn phòng Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế – Đại học Điện tử Hàng Châu |
Thông tin chuyên ngành và tuyển sinh trong bài được thực hiện theo nội dung do Văn phòng Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế của trường công bố.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
