
Đại học Sư phạm Chiết Giang được thành lập năm 1956. Theo thông tin tuyển sinh do trường công bố, trường thuộc nhóm 100 đại học hàng đầu Trung Quốc; trong bảng xếp hạng U.S. News Best Global Universities 2025–2026, trường đứng thứ 50 tại Trung Quốc và thứ 360 thế giới.
Trường có 26 học viện, 71 ngành cử nhân, 15 ngành cấp I đào tạo tiến sĩ, 29 ngành cấp I đào tạo thạc sĩ và 11 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ. Hiện có hơn 50.000 người học, trong đó hơn 3.000 sinh viên quốc tế đến từ trên 100 quốc gia.
Khuôn viên có thư viện, phòng thí nghiệm, nhà thi đấu, bệnh viện và siêu thị. Trường đã thiết lập quan hệ hợp tác với hơn 280 trường đại học và tổ chức giáo dục tại trên 60 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Năm 2026, trường công bố 30 chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung và 7 chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh. Các chương trình đều nhập học vào tháng 9, học phí 18.000 RMB/năm và thời gian đào tạo 4 năm theo danh mục ngành.
|
Ngành học |
Ngôn ngữ |
Yêu cầu ngôn ngữ |
Môn CSCA |
|
Địa lý học |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa |
|
Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
Anh |
TOEFL ≥ 80 / IELTS ≥ 5.5 / Duolingo ≥ 100 |
Toán, Hóa |
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa |
|
Giáo dục đặc biệt |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Giáo dục mầm non |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Quản lý hành chính |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa |
Anh |
TOEFL ≥ 80 / IELTS ≥ 5.5 / Duolingo ≥ 100 |
Toán, Vật lý |
|
Giao thông vận tải |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Kỹ thuật robot |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Hóa học |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa |
|
Dược học |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa |
|
Khoa học và Công nghệ máy tính |
Trung / Anh |
HSK4 ≥ 210 hoặc TOEFL ≥ 80 / IELTS ≥ 5.5 / Duolingo ≥ 100 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý hoặc Toán, Vật lý |
|
Kỹ thuật phần mềm |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Thương mại điện tử |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Quản trị kinh doanh |
Anh |
TOEFL ≥ 80 / IELTS ≥ 5.5 / Duolingo ≥ 100 |
Toán |
|
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
Trung / Anh |
HSK4 ≥ 210 hoặc TOEFL ≥ 80 / IELTS ≥ 5.5 / Duolingo ≥ 100 |
Tiếng Trung, Toán hoặc Toán |
|
Giáo dục tư tưởng chính trị |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Nghệ thuật truyền thông số |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Nghệ thuật và Công nghệ |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Giáo dục khoa học |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa |
|
Công nghệ sinh học (Dược) |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa |
|
Khoa học sinh học |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa |
|
Kỹ thuật điện tử và thông tin |
Anh |
TOEFL ≥ 80 / IELTS ≥ 5.5 / Duolingo ≥ 100 |
Toán, Vật lý |
|
Kỹ thuật truyền thông |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Tâm lý học ứng dụng |
Trung / Anh |
HSK4 ≥ 210 hoặc TOEFL ≥ 80 / IELTS ≥ 5.5 / Duolingo ≥ 100 |
Tiếng Trung, Toán hoặc Toán |
|
Mỹ thuật học |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Văn học Sân khấu, Điện ảnh và Truyền hình |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Múa |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Âm nhạc học |
Trung |
HSK4 ≥ 210 |
Tiếng Trung, Toán |
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài còn hiệu lực và đáp ứng quy định tại văn bản Giáo Ngoại Hàm [2020] số 12 của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Độ tuổi |
Thông thường từ 18 đến 25 tuổi. |
|
Học vấn |
Học sinh sắp tốt nghiệp THPT hoặc đã có bằng tốt nghiệp THPT; kết quả học tập bậc trung học tốt. |
|
Sức khỏe và lý lịch |
Sức khỏe thể chất, tinh thần tốt; thân thiện với Trung Quốc; không có tiền sử sử dụng ma túy và không có tiền án, tiền sự. |
|
Ngôn ngữ |
Chương trình tiếng Trung: HSK4 từ 210 điểm. Chương trình tiếng Anh: TOEFL từ 80, IELTS từ 5.5 hoặc Duolingo từ 100. |
|
CSCA |
Có bảng điểm Kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào bậc cử nhân dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc, theo tổ hợp môn của ngành đăng ký. |
Hạn nộp hồ sơ: 01/03–15/07/2026
|
Nhóm hồ sơ |
Nội dung |
|
Ảnh và hộ chiếu |
Ảnh thẻ 2 inch chụp gần đây; trang thông tin hộ chiếu phổ thông, hộ chiếu phải còn hạn sau ngày 28/02/2027; trang visa đối với ứng viên đang ở Trung Quốc. |
|
Bằng và bảng điểm |
Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp có công chứng, đóng dấu trường; bảng điểm THPT đầy đủ hoặc bảng điểm các năm đã học; kết quả thi tốt nghiệp hoặc bài thi chuẩn hóa như UEC, A Level, AP, IB, SAT, ACT nếu có. |
|
Kết quả CSCA |
Bảng điểm CSCA theo tổ hợp môn yêu cầu của ngành. |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
HSK đối với chương trình tiếng Trung; TOEFL, IELTS hoặc Duolingo đối với chương trình tiếng Anh nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh. |
|
Sức khỏe và tư pháp |
Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài, đầy đủ chữ ký và dấu, hiệu lực 6 tháng; phiếu lý lịch tư pháp, hiệu lực 6 tháng; bản cam kết không có tiền sử sử dụng ma túy. |
|
Tài chính và kế hoạch học tập |
Giấy xác nhận số dư từ 30.000 RMB trở lên; kế hoạch học tập tối thiểu 1.000 chữ, viết bằng ngôn ngữ giảng dạy của chương trình. |
|
Biểu mẫu bổ sung |
Phiếu khảo sát sức khỏe tâm lý dành cho sinh viên quốc tế; giấy xác nhận quá trình học tập và rèn luyện của trường hiện tại nếu ứng viên đang học tại Trung Quốc. |
|
Tài liệu hỗ trợ |
Bài báo, giấy chứng nhận thành tích, tác phẩm thiết kế hoặc tài liệu bổ sung khác nếu có. |
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
400 RMB |
Nộp khi đăng ký trực tuyến; không hoàn lại |
|
Học phí |
18.000 RMB/năm |
Thu theo năm học; chưa gồm giáo trình |
|
Ký túc xá |
Phòng 2 người hoặc 4 người |
Thanh toán theo học kỳ; tân sinh viên năm đầu phải ở trong trường |
|
Ăn uống |
Khoảng 1.000 RMB/tháng |
Tùy thói quen chi tiêu cá nhân |
|
Bảo hiểm |
1.000 RMB/năm |
Theo thông tin tuyển sinh cử nhân 2026 |
|
Học bổng |
Mức hỗ trợ |
Điều kiện / thời hạn chính |
|
Học bổng Sinh viên quốc tế Đại học Sư phạm Chiết Giang |
Loại A: miễn 100% học phí; Loại B: miễn 50% học phí; Loại C: hỗ trợ 4.500 RMB |
Không gồm sinh hoạt phí và ký túc xá; đánh giá hằng năm; thời gian đăng ký 01/03–15/07/2026. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế |
Miễn học phí, miễn ký túc xá, trợ cấp 2.500 RMB/tháng, bảo hiểm y tế tổng hợp 800 RMB/năm |
Phù hợp ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế; HSK4 ≥ 250, HSKK trung cấp ≥ 60; hạn kỳ 9/2026 là 15/05/2026; tài trợ tối đa 4 năm. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Con đường Tơ lụa |
Miễn học phí, ký túc xá, hỗ trợ sinh hoạt và bảo hiểm |
Nguồn người dùng cung cấp nêu các ngành Thương mại điện tử, Tài chính, Kinh tế và Thương mại quốc tế. Hạn hiển thị hiện là 20/05/2025, chưa có hạn riêng cho năm 2026 nên cần chờ thông báo mới. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình song phương |
Thông thường gồm học phí, chỗ ở, trợ cấp 2.500 RMB/tháng và bảo hiểm 800 RMB/năm |
Nộp qua cơ quan tiếp nhận hồ sơ CSC tại Việt Nam; thời hạn phụ thuộc cơ quan cử tuyển và hệ thống CSC. |
|
Bước 1 |
Truy cập hệ thống đăng ký trực tuyến của Đại học Sư phạm Chiết Giang tại admission.zjnu.edu.cn. |
|
Bước 2 |
Điền thông tin, tải hồ sơ và nộp phí đăng ký 400 RMB. |
|
Bước 3 |
Theo dõi hệ thống, email, điện thoại và WeChat đã khai báo để nhận thông báo bổ sung hồ sơ hoặc lịch đánh giá. |
|
Bước 4 |
Trường xét hồ sơ dựa trên kết quả học tập, năng lực ngôn ngữ, tố chất tổng hợp và nguyện vọng ngành. Một số ngành có thể yêu cầu đánh giá bổ sung. |
|
Bước 5 |
Thông thường trường phản hồi trong vòng một tháng kể từ khi nhận đủ hồ sơ. Ứng viên kiểm tra kết quả và tải thư nhập học điện tử trên hệ thống. |
• Học sinh đã hoặc sắp tốt nghiệp THPT, có học lực tốt và mong muốn theo học chương trình cử nhân tại một trường đại học sư phạm tổng hợp ở tỉnh Chiết Giang.
• Ứng viên đã có HSK4 từ 210 điểm hoặc chứng chỉ tiếng Anh đạt ngưỡng của trường.
• Học sinh có kế hoạch chuẩn bị và tham dự kỳ thi CSCA theo đúng tổ hợp môn của ngành.
• Ứng viên quan tâm các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, kinh tế, quản trị, công nghệ, kỹ thuật, khoa học tự nhiên, tâm lý và nghệ thuật.
• Trường đặt tại thành phố Kim Hoa, tỉnh Chiết Giang. Tùy hành trình thực tế, sinh viên có thể cần transit hoặc di chuyển kết hợp đường hàng không và đường bộ/đường sắt.
• Phòng Quản lý Sinh viên Quốc tế – Đại học Sư phạm Chiết Giang
• Điện thoại: +86-579-82283155
• Website: iso.zjnu.edu.cn
• Email: [email protected]; [email protected]
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
