• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Chương trình bồi dưỡng tiếng Trung của Đại học Sư phạm Liêu Ninh (辽宁师范大学 – Liaoning Normal University)

1. Giới thiệu chương trình

Chương trình bồi dưỡng tiếng Trung của Đại học Sư phạm Liêu Ninh được tổ chức dành cho lưu học sinh quốc tế muốn học và nâng cao năng lực Hán ngữ theo nhiều mốc thời gian khác nhau. Ngoài các môn ngôn ngữ cốt lõi, người học có thể lựa chọn một số học phần liên quan đến thương mại, văn hóa, lịch sử và kỹ năng thuyết trình, đồng thời tham gia các hoạt động trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.

2. Thời gian khai giảng và hạn đăng ký

Kỳ học

Thời gian khai giảng

Hạn đăng ký

Kỳ xuân

Đầu tháng 3

15/01

Kỳ thu

Đầu tháng 9

30/06

 

Ghi chú: Học viên đã có nền tảng tiếng Trung có thể đăng ký nhập học bất cứ lúc nào.

3. Thời lượng học và chi phí

Thời gian học

1 năm

1 học kỳ

3 tháng

2 tháng

1 tháng

Học phí

15.000 RMB

8.000 RMB

6.500 RMB

5.500 RMB

3.200 RMB

Phí báo danh

400 RMB

400 RMB

400 RMB

400 RMB

400 RMB

Tổng cộng

15.400 RMB

8.400 RMB

6.900 RMB

5.900 RMB

3.600 RMB

 

4. Nội dung học

Nhóm môn

Nội dung

Môn chính

Hán ngữ tổng hợp, khẩu ngữ, nghe, báo chí, viết, đọc.

Môn tự chọn

Viết ngoại thương, thực hành thương mại, thưởng thức điện ảnh Trung Quốc, thưởng thức nghệ thuật Trung Quốc, ngữ pháp Hán ngữ, diễn thuyết Hán ngữ, nghe nói tiếng Anh, lịch sử Trung Quốc, thưởng thức từ đời Đường – Tống, rèn luyện cảm nhận ngôn ngữ Hán ngữ, kỹ năng diễn thuyết...

Hoạt động “lớp học thứ hai”

Cắt giấy, thư pháp, Thái Cực Quyền, quốc họa, nhạc dân gian Trung Quốc, ca khúc Trung Quốc, phong tục dân gian Trung Quốc...

 

5. Phân lớp theo trình độ tiếng Trung

Đầu mỗi học kỳ, tân học viên tham gia kiểm tra viết và vấn đáp để xếp lớp. Học viên đang theo học được phân lớp dựa trên tình hình học tập của học kỳ trước. Mỗi lớp thông thường có khoảng 20 học viên.

Loại lớp

Tiêu chuẩn xếp lớp

Lớp bắt đầu từ 0

Chưa từng học tiếng Trung.

Sơ cấp (trên)

HSK 0–2 hoặc trình độ tương đương; khoảng 600 từ vựng tiếng Trung.

Sơ cấp (dưới)

HSK 2–3 hoặc trình độ tương đương; khoảng 1.000 từ vựng tiếng Trung.

Trung cấp (trên)

HSK 3 hoặc trình độ tương đương; khoảng 1.200 từ vựng tiếng Trung.

Trung cấp (giữa)

HSK 4 hoặc trình độ tương đương; khoảng 2.000 từ vựng tiếng Trung.

Trung cấp (dưới)

HSK 4–5 hoặc trình độ tương đương; khoảng 3.500 từ vựng tiếng Trung.

Cao cấp (trên)

HSK 5 hoặc trình độ tương đương; khoảng 4.500 từ vựng tiếng Trung.

Cao cấp (dưới)

HSK 6 hoặc trình độ tương đương; khoảng 5.400 từ vựng tiếng Trung.

 

6. Điều kiện đăng ký và giấy tờ

Nhóm đối tượng / điều kiện

Yêu cầu

Điều kiện chung

Người không mang quốc tịch Trung Quốc; có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; tự nguyện tuân thủ pháp luật, quy định của Trung Quốc và nội quy của nhà trường.

Độ tuổi

Từ 16 đến 70 tuổi.

Người trên 60 tuổi

Phải cung cấp giấy khám sức khỏe được thực hiện trong vòng 1 tháng trước thời điểm đăng ký và điền “Cam kết sức khỏe”.

Người dưới 18 tuổi

Phải cung cấp văn bản công chứng về người giám hộ và các giấy tờ liên quan; chỉ được nhập học sau khi nhà trường đồng ý.

Trường hợp có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc

Nếu một hoặc cả hai cha mẹ là công dân Trung Quốc, định cư ở nước ngoài và người học có quốc tịch nước ngoài ngay khi sinh: ngoài các điều kiện đăng ký khác, cần có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh đã mang quốc tịch nước ngoài đủ 4 năm; trong 4 năm gần nhất tính đến ngày 30/04 của năm nhập học phải có thời gian thực tế cư trú ở nước ngoài trên 2 năm. Thời gian ở nước ngoài từ 9 tháng trở lên được tính là 1 năm, căn cứ theo dấu xuất nhập cảnh.

 

7. Ký túc xá và chi phí lưu trú

 Mức phí phòng trong bảng lưu trú được ghi rõ theo nhân dân tệ (RMB), tính theo người/ngày.

Khu / loại phòng

Mức phí

Diện tích

Thông tin chính

Tòa 1 – phòng đơn hướng Nam

70 RMB/người/ngày

13,5 m²

Điều hòa, phòng vệ sinh/tắm, tủ quần áo, bàn, bộ chăn ga; sử dụng bếp và thiết bị giặt chung.

Tòa 1 – phòng đơn hướng Bắc

60 RMB/người/ngày

10,5 m²

Tiện nghi tương tự tòa 1; nguồn nêu có dịch vụ giặt bộ chăn ga miễn phí 2 lần/tháng.

Tòa 2 – phòng đôi

40 RMB/người/ngày

22 m²

Điện thoại, điều hòa, phòng vệ sinh/tắm, tủ, bàn, bộ chăn ga; sử dụng bếp và thiết bị giặt chung.

Tòa 2 – phòng đơn

60 RMB/người/ngày

10,5 m²

Tiện nghi như trên.

 

• Tiện ích chung được nguồn nêu gồm bếp dùng chung, máy giặt tự động, máy sấy, tủ lạnh, lò vi sóng, bếp từ; tòa 1 còn nêu máy hút mùi.

• Lưu học sinh phải ở tối thiểu 1 tháng mới được hưởng mức giá lưu trú nêu trên; nếu ở ngắn hơn, phí phòng được tính theo mức giá đối ngoại tại thời điểm đó.

• Nếu thuê nhà ngoài trường, lưu học sinh phải làm đăng ký cư trú ngoài trường tại cơ quan công an địa phương và văn phòng của học viện.

8. Đối tượng phù hợp

• Người mới bắt đầu học tiếng Trung hoặc đã có nền tảng từ HSK 0 đến HSK 6 và muốn học theo lớp phù hợp trình độ.

• Người muốn lựa chọn thời lượng linh hoạt từ 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 1 học kỳ đến 1 năm.

• Người muốn kết hợp học tiếng Trung với các môn tự chọn về thương mại, lịch sử, nghệ thuật và hoạt động trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.

 

Có thể bạn quan tâm

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn