
Chương trình bồi dưỡng tiếng Trung của Đại học Sư phạm Liêu Ninh được tổ chức dành cho lưu học sinh quốc tế muốn học và nâng cao năng lực Hán ngữ theo nhiều mốc thời gian khác nhau. Ngoài các môn ngôn ngữ cốt lõi, người học có thể lựa chọn một số học phần liên quan đến thương mại, văn hóa, lịch sử và kỹ năng thuyết trình, đồng thời tham gia các hoạt động trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.
|
Kỳ học |
Thời gian khai giảng |
Hạn đăng ký |
|
Kỳ xuân |
Đầu tháng 3 |
15/01 |
|
Kỳ thu |
Đầu tháng 9 |
30/06 |
Ghi chú: Học viên đã có nền tảng tiếng Trung có thể đăng ký nhập học bất cứ lúc nào.
|
Thời gian học |
1 năm |
1 học kỳ |
3 tháng |
2 tháng |
1 tháng |
|
Học phí |
15.000 RMB |
8.000 RMB |
6.500 RMB |
5.500 RMB |
3.200 RMB |
|
Phí báo danh |
400 RMB |
400 RMB |
400 RMB |
400 RMB |
400 RMB |
|
Tổng cộng |
15.400 RMB |
8.400 RMB |
6.900 RMB |
5.900 RMB |
3.600 RMB |
|
Nhóm môn |
Nội dung |
|
Môn chính |
Hán ngữ tổng hợp, khẩu ngữ, nghe, báo chí, viết, đọc. |
|
Môn tự chọn |
Viết ngoại thương, thực hành thương mại, thưởng thức điện ảnh Trung Quốc, thưởng thức nghệ thuật Trung Quốc, ngữ pháp Hán ngữ, diễn thuyết Hán ngữ, nghe nói tiếng Anh, lịch sử Trung Quốc, thưởng thức từ đời Đường – Tống, rèn luyện cảm nhận ngôn ngữ Hán ngữ, kỹ năng diễn thuyết... |
|
Hoạt động “lớp học thứ hai” |
Cắt giấy, thư pháp, Thái Cực Quyền, quốc họa, nhạc dân gian Trung Quốc, ca khúc Trung Quốc, phong tục dân gian Trung Quốc... |
Đầu mỗi học kỳ, tân học viên tham gia kiểm tra viết và vấn đáp để xếp lớp. Học viên đang theo học được phân lớp dựa trên tình hình học tập của học kỳ trước. Mỗi lớp thông thường có khoảng 20 học viên.
|
Loại lớp |
Tiêu chuẩn xếp lớp |
|
Lớp bắt đầu từ 0 |
Chưa từng học tiếng Trung. |
|
Sơ cấp (trên) |
HSK 0–2 hoặc trình độ tương đương; khoảng 600 từ vựng tiếng Trung. |
|
Sơ cấp (dưới) |
HSK 2–3 hoặc trình độ tương đương; khoảng 1.000 từ vựng tiếng Trung. |
|
Trung cấp (trên) |
HSK 3 hoặc trình độ tương đương; khoảng 1.200 từ vựng tiếng Trung. |
|
Trung cấp (giữa) |
HSK 4 hoặc trình độ tương đương; khoảng 2.000 từ vựng tiếng Trung. |
|
Trung cấp (dưới) |
HSK 4–5 hoặc trình độ tương đương; khoảng 3.500 từ vựng tiếng Trung. |
|
Cao cấp (trên) |
HSK 5 hoặc trình độ tương đương; khoảng 4.500 từ vựng tiếng Trung. |
|
Cao cấp (dưới) |
HSK 6 hoặc trình độ tương đương; khoảng 5.400 từ vựng tiếng Trung. |
|
Nhóm đối tượng / điều kiện |
Yêu cầu |
|
Điều kiện chung |
Người không mang quốc tịch Trung Quốc; có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; tự nguyện tuân thủ pháp luật, quy định của Trung Quốc và nội quy của nhà trường. |
|
Độ tuổi |
Từ 16 đến 70 tuổi. |
|
Người trên 60 tuổi |
Phải cung cấp giấy khám sức khỏe được thực hiện trong vòng 1 tháng trước thời điểm đăng ký và điền “Cam kết sức khỏe”. |
|
Người dưới 18 tuổi |
Phải cung cấp văn bản công chứng về người giám hộ và các giấy tờ liên quan; chỉ được nhập học sau khi nhà trường đồng ý. |
|
Trường hợp có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc |
Nếu một hoặc cả hai cha mẹ là công dân Trung Quốc, định cư ở nước ngoài và người học có quốc tịch nước ngoài ngay khi sinh: ngoài các điều kiện đăng ký khác, cần có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh đã mang quốc tịch nước ngoài đủ 4 năm; trong 4 năm gần nhất tính đến ngày 30/04 của năm nhập học phải có thời gian thực tế cư trú ở nước ngoài trên 2 năm. Thời gian ở nước ngoài từ 9 tháng trở lên được tính là 1 năm, căn cứ theo dấu xuất nhập cảnh. |
Mức phí phòng trong bảng lưu trú được ghi rõ theo nhân dân tệ (RMB), tính theo người/ngày.
|
Khu / loại phòng |
Mức phí |
Diện tích |
Thông tin chính |
|
Tòa 1 – phòng đơn hướng Nam |
70 RMB/người/ngày |
13,5 m² |
Điều hòa, phòng vệ sinh/tắm, tủ quần áo, bàn, bộ chăn ga; sử dụng bếp và thiết bị giặt chung. |
|
Tòa 1 – phòng đơn hướng Bắc |
60 RMB/người/ngày |
10,5 m² |
Tiện nghi tương tự tòa 1; nguồn nêu có dịch vụ giặt bộ chăn ga miễn phí 2 lần/tháng. |
|
Tòa 2 – phòng đôi |
40 RMB/người/ngày |
22 m² |
Điện thoại, điều hòa, phòng vệ sinh/tắm, tủ, bàn, bộ chăn ga; sử dụng bếp và thiết bị giặt chung. |
|
Tòa 2 – phòng đơn |
60 RMB/người/ngày |
10,5 m² |
Tiện nghi như trên. |
• Tiện ích chung được nguồn nêu gồm bếp dùng chung, máy giặt tự động, máy sấy, tủ lạnh, lò vi sóng, bếp từ; tòa 1 còn nêu máy hút mùi.
• Lưu học sinh phải ở tối thiểu 1 tháng mới được hưởng mức giá lưu trú nêu trên; nếu ở ngắn hơn, phí phòng được tính theo mức giá đối ngoại tại thời điểm đó.
• Nếu thuê nhà ngoài trường, lưu học sinh phải làm đăng ký cư trú ngoài trường tại cơ quan công an địa phương và văn phòng của học viện.
• Người mới bắt đầu học tiếng Trung hoặc đã có nền tảng từ HSK 0 đến HSK 6 và muốn học theo lớp phù hợp trình độ.
• Người muốn lựa chọn thời lượng linh hoạt từ 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 1 học kỳ đến 1 năm.
• Người muốn kết hợp học tiếng Trung với các môn tự chọn về thương mại, lịch sử, nghệ thuật và hoạt động trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
