AJT Education đồng hành cùng bạn trên hành trình du học Trung Quốc & Đài Loan.
1. Chương trình và danh mục ngành học

Đại học Đồng Tế (同济大学) mở nhiều ngành cử nhân cho sinh viên quốc tế. Các môn CSCA được quy định theo từng ngành; với chương trình tiếng Trung, bài thi môn tiếng Trung học thuật được chia theo khối khoa học hoặc khối nhân văn.
Các ngành giảng dạy bằng tiếng Trung
|
Ngành / nhóm ngành |
Thời gian |
Học phí (RMB/năm) |
CSCA |
|
Vật liệu: Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu; Vật liệu & Thiết bị Năng lượng Mới |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Hóa |
|
Trắc địa & Địa tin học |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Điện – điện tử – tự động hóa: Kỹ thuật Điện & Tự động hóa; Truyền thông; Vi điện tử; Trí tuệ nhân tạo; Tự động hóa |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Luật |
4 năm |
20.000 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Huấn luyện thể thao |
4 năm |
20.000 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Khoa học Biển; Địa vật lý |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Cơ học Kỹ thuật; Chế tạo Thiết bị Bay |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Hóa học Ứng dụng |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Hóa |
|
Cấp thoát nước; Kỹ thuật Môi trường; Khoa học Môi trường |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Hóa |
|
Cơ khí – năng lượng: Thiết kế & Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa; Chế tạo Thông minh; Năng lượng & Động lực; Môi trường Xây dựng & Ứng dụng Năng lượng |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý, Hóa |
|
Máy tính: Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Phần mềm; An toàn Thông tin; Khoa học Dữ liệu & Công nghệ Dữ liệu lớn |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Kiến trúc; Quy hoạch Đô thị; Kiến trúc Cảnh quan; Bảo tồn Công trình Lịch sử; Thiết kế Đô thị |
4–5 năm |
28.700 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Giao thông: Kỹ thuật Ô tô (khối Giao thông); Vận tải; Kỹ thuật Giao thông |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Kinh tế – quản lý: Tài chính; Hệ thống Thông tin Quản lý; Quản lý Công trình; Kế toán |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Răng – Hàm – Mặt |
5 năm |
28.700 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Hóa |
|
Kỹ thuật Ô tô (khối Kỹ thuật Ô tô) |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý, Hóa |
|
Nhân văn: Triết học; Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc; Quản lý Công nghiệp Văn hóa |
4 năm |
20.000 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Thiết kế Công nghiệp |
4 năm |
28.700 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Nghệ thuật & Thiết kế |
4 năm |
28.700 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Công nghệ Sinh học; Tin sinh học |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý, Hóa |
|
Toán & Toán ứng dụng; Thống kê |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Xây dựng: Kỹ thuật Xây dựng; Xây dựng Thông minh; Kỹ thuật Địa chất |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Ngoại ngữ: Tiếng Anh; Tiếng Đức; Tiếng Nhật |
4 năm |
20.000 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Vật lý Ứng dụng; Khoa học & Kỹ thuật Thông tin Quang điện |
4 năm |
24.600 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Lý |
|
Y khoa: Y học Lâm sàng; Vật lý trị liệu Phục hồi chức năng; Điều dưỡng |
4–5 năm |
28.700 |
Tiếng Trung (khối KHTN), Toán, Hóa |
|
Truyền thông |
4 năm |
20.000 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Biểu diễn Âm nhạc; Diễn xuất; Biên đạo Phát thanh & Truyền hình; Hoạt hình |
4 năm |
28.700 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Khoa học Chính trị & Hành chính công |
4 năm |
20.000 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán |
|
Hán ngữ – Giáo dục Quốc tế; Hán ngữ – Kinh tế & Thương mại |
4 năm |
20.000 |
Tiếng Trung (khối KHXH), Toán; có HSK4 ≥180 còn hiệu lực có thể được miễn môn Tiếng Trung khối KHXH |
Các ngành giảng dạy bằng tiếng Anh
|
Chương trình |
Thời gian |
Học phí (RMB/năm) |
CSCA |
|
Architecture (International Class) – Kiến trúc quốc tế |
4 năm |
33.800 |
Toán, Vật lý |
|
MBBS – Y khoa lâm sàng |
6 năm |
45.000 |
Toán, Hóa học |
|
Civil Engineering (International Class) – Kỹ thuật Xây dựng quốc tế |
4 năm |
35.000 |
Toán, Vật lý |
Lưu ý về khả năng phân biệt màu: Theo ký hiệu trong danh mục của trường, một số trường/ngành không tuyển thí sinh mù màu hoặc yếu màu; một số trường/ngành không tuyển thí sinh không có khả năng phân biệt đơn sắc.
2. Hai chương trình tiếng Anh có thông tin tuyển sinh riêng
|
Chương trình |
Thời lượng / bằng |
Học phí |
Deadline |
CSCA |
Tiếng Anh |
Điểm riêng |
|
Architecture (International Class) |
4 năm; cấp bằng Cử nhân Kỹ thuật |
33.800 RMB/năm |
20/01–31/03/2026 |
CSCA Toán + Vật lý (tiếng Anh) |
IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT từ 81; miễn nếu thuộc quốc gia dùng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc tốt nghiệp THPT giảng dạy bằng tiếng Anh |
Có tài liệu bổ sung chuyên ngành và tải lên mục “Portfolio”; không nhận thí sinh mù màu/yếu màu |
|
Civil Engineering (International Class) |
4 năm |
35.000 RMB/năm |
20/01–30/04/2026 |
CSCA Toán + Vật lý (tiếng Anh) |
IELTS từ 6.5 hoặc TOEFL iBT từ 85 hoặc GRE từ 310; miễn nếu đến từ quốc gia nói tiếng Anh hoặc tốt nghiệp trường THPT quốc tế dạy bằng tiếng Anh |
HSK4 được ưu tiên; thư giới thiệu, thư tự tiến cử và tài liệu thành tích bổ sung có thể được ưu tiên |
Điều kiện độ tuổi trong hai brochure riêng của Architecture (International Class) và Civil Engineering (International Class): ứng viên học bổng từ 18 đến 25 tuổi; ứng viên tự phí từ 18 đến 35 tuổi, tính đến ngày 31/12 của năm đăng ký. Ứng viên phải là công dân không phải quốc tịch Trung Quốc, có trình độ THPT trở lên và đáp ứng yêu cầu sức khỏe của chương trình.
Một số học phần cốt lõi được nêu trong nguồn:
• Kỹ thuật Xây dựng quốc tế: Toán cao cấp, Đại số tuyến tính, Xác suất & Thống kê, Vật lý đại cương, Hình học họa hình & Vẽ kỹ thuật, Cơ học kỹ thuật, Cơ học kết cấu, Cơ học chất lỏng, Cơ học đàn hồi, Cơ học đất, Trắc địa, Địa chất công trình, Vật liệu xây dựng, nguyên lý thiết kế kết cấu, bê tông cốt thép, kết cấu thép, nền móng và thi công xây dựng.
• Kiến trúc quốc tế: chuỗi môn Thiết kế cơ sở, Thiết kế kiến trúc, Thiết kế chuyên đề; lịch sử – lý luận kiến trúc; kết cấu – cấu tạo, vật liệu – xây dựng, vật lý kiến trúc, quy phạm nghề kiến trúc sư, phòng chống thiên tai; tạo hình nghệ thuật và các học phần thực hành.
3. Học bổng và các khoản chi phí chính
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báodanh |
600 RMB |
Nộp khi đăng ký; không hoàn lại |
|
Học phí chương trình tiếng Trung |
20.000 / 24.600 / 28.700 RMB/năm |
Tùy ngành trong danh mục |
|
Architecture (International Class) |
33.800 RMB/năm |
Chương trình tiếng Anh |
|
Civil Engineering (International Class) |
35.000 RMB/năm |
Chương trình tiếng Anh |
|
MBBS |
45.000 RMB/năm |
Chương trình tiếng Anh |
|
Bảo hiểm tai nạn và điều trị nội trú |
800 RMB/năm |
Nộp khi nhập học/đăng ký |
Các loại học bổng
|
Học bổng |
Phạm vi áp dụng |
Thông tin chính |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình song phương quốc gia / Loại A |
Chỉ áp dụng cho chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung |
Có thể là học bổng toàn phần hoặc bán phần; thời gian nhận hồ sơ khác nhau theo từng quốc gia, thường trong khoảng tháng 11 đến tháng 3. Ứng viên cần thư dự tuyển trước có thể chọn CSC Type A trong hệ thống Đồng Tế. |
|
Học bổng Chính phủ Thượng Hải |
Chỉ áp dụng cho chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung |
Do Ủy ban Giáo dục Thượng Hải thành lập, hỗ trợ sinh viên quốc tế ưu tú học chương trình cấp bằng tại Thượng Hải. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Con đường Tơ lụa |
Chỉ áp dụng cho một số chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung |
Chi tiết theo thông báo học bổng riêng của trường. |
|
Học bổng Xuất sắc Sinh viên Quốc tế Đại học Đồng Tế |
Chỉ áp dụng cho chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh |
Nguồn cung cấp dẫn tới thông báo học bổng riêng của Đại học Đồng Tế. |
4. Điều kiện ngôn ngữ và CSCA
|
Nhóm chương trình |
Yêu cầu |
|
Chương trình tiếng Trung – phần lớn ngành |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên, chứng chỉ còn hiệu lực trong 2 năm. Nếu chương trình THPT được giảng dạy bằng tiếng Trung, có thể nộp xác nhận ngôn ngữ giảng dạy thay HSK. |
|
Hán ngữ – năm 1 |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên. |
|
Hán ngữ – vào thẳng năm 2 |
HSK 4 từ 210 điểm trở lên và có 1 năm học tiếng Trung tại chương trình Hán ngữ hoặc chương trình cử nhân dạy bằng tiếng Trung ở đại học tại Trung Quốc đại lục. |
|
Hán ngữ – vào thẳng năm 3 |
HSK 5 từ 210 điểm trở lên và có 2 năm học tiếng Trung theo phạm vi nêu trên. |
|
Architecture (International Class) |
IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT từ 81; miễn chứng chỉ nếu thuộc quốc gia tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc tốt nghiệp THPT giảng dạy bằng tiếng Anh. |
|
Civil Engineering (International Class) |
IELTS từ 6.5 hoặc TOEFL iBT từ 85 hoặc GRE từ 310; được miễn theo điều kiện tiếng Anh nêu trong brochure của chương trình. |
|
CSCA |
Bắt buộc trước khi nộp hồ sơ với mọi ứng viên cử nhân. Môn thi khác nhau theo ngành; chương trình tiếng Trung làm các môn Toán/Lý/Hóa bằng tiếng Trung theo yêu cầu của ngành. |
5. Hồ sơ cần chuẩn bị
|
Hồ sơ |
Yêu cầu |
|
Hộ chiếu |
Trang thông tin hộ chiếu phổ thông; hộ chiếu phải có hạn đến ngày 01/03/2027 hoặc sau đó. |
|
Bằng tốt nghiệp THPT |
Học sinh sắp tốt nghiệp nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp của trường. Tài liệu không phải tiếng Trung/tiếng Anh cần bản dịch công chứng theo yêu cầu. |
|
Bảng điểm THPT |
Toàn bộ môn học giai đoạn THPT; nên kèm thuyết minh thang/tiêu chuẩn đánh giá. Có thể bổ sung UEC, A Level, AP, IB, SAT, ACT hoặc kết quả thi tốt nghiệp/tuyển sinh quốc gia. |
|
Kết quả CSCA |
Bảng điểm CSCA theo môn thi của chuyên ngành đăng ký. |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
HSK hoặc chứng chỉ tiếng Anh theo ngôn ngữ và chương trình; các trường hợp miễn nộp phải có tài liệu chứng minh phù hợp. |
|
Bài tự giới thiệu / Personal Statement |
Dùng mẫu của trường; viết bằng tiếng Trung cho chương trình tiếng Trung và bằng tiếng Anh cho chương trình tiếng Anh. |
|
Khám sức khỏe |
Foreign Physical Examination Form trong vòng 6 tháng; brochure Civil Engineering cũng cho phép visa Trung Quốc còn hiệu lực theo nội dung nguồn. |
|
Chứng từ phí đăng ký |
Cần nếu chuyển khoản ngân hàng/offline; nếu trả trực tiếp trong hệ thống online thì không cần tải chứng từ riêng. |
|
Tài liệu quốc tịch đặc biệt |
Áp dụng với người từng là công dân Trung Quốc hoặc người sinh ra có quốc tịch nước ngoài nhưng cha/mẹ là công dân Trung Quốc: cần tài liệu quốc tịch, lịch sử xuất nhập cảnh từ 30/04/2022 và cam kết theo yêu cầu của trường. |
|
Tài liệu bổ sung ngành thiết kế/kiến trúc |
Ứng viên của College of Design and Innovation hoặc College of Architecture and Urban Planning phải hoàn thành tài liệu bổ sung và tải lên mục “Portfolio”. |
Khi nộp hồ sơ, chỉ cần tải bản điện tử lên hệ thống. Nếu trúng tuyển, sinh viên phải mang bản gốc giấy tờ đáp ứng yêu cầu đến trường để đối chiếu; không cung cấp được hoặc hồ sơ không phù hợp có thể bị hủy tư cách nhập học.
6. Yêu cầu với ứng viên dưới 18 tuổi và trường hợp quốc tịch đặc biệt
• Ứng viên chưa đủ 18 tuổi tính đến 31/08/2026 phải có người giám hộ đang cư trú tại Trung Quốc đại lục và có nguồn tài chính ổn định.
• Nếu người giám hộ là công dân Trung Quốc: nộp bản scan CMND/CCCD và chứng minh tiền gửi ngân hàng tối thiểu 100.000 RMB, thời hạn chứng minh sau 31/01/2027.
• Nếu người giám hộ là công dân nước ngoài: nộp trang thông tin hộ chiếu, giấy phép cư trú không thuộc diện du học còn hạn sau 31/01/2027 và chứng minh tiền gửi ngân hàng tối thiểu 100.000 RMB, thời hạn sau 31/01/2027.
• Đồng thời nộp “Giấy cam kết của người giám hộ” theo mẫu của trường.
• Những trường hợp có nguồn gốc quốc tịch Trung Quốc phải qua bước sơ thẩm tình trạng quốc tịch của trường và xác định quốc tịch sau nhập học bởi cơ quan quản lý xuất nhập cảnh. Không vượt qua bước này sẽ mất tư cách đăng ký hoặc tư cách nhập học hoặc tư cách sinh viên đã được cấp.
7. Quy trình nộp hồ sơ
|
Bước |
Nội dung |
Thực hiện |
|
Bước 1 |
Thi CSCA |
Đăng ký và tham gia CSCA trước khi nộp hồ sơ; tải bảng điểm lên hồ sơ online. |
|
Bước 2 |
Nộp hồ sơ online |
Đăng nhập hệ thống study-info.tongji.edu.cn, chọn 1 chuyên ngành, tải tài liệu điện tử và thanh toán phí báo danh 600 RMB. Không gửi hồ sơ giấy hoặc email trong giai đoạn xét tuyển. |
|
Bước 3 |
Phỏng vấn |
Sau vòng sơ tuyển, trạng thái hồ sơ chuyển sang chờ khoa đánh giá học thuật; khoa có thể tổ chức phỏng vấn online để đánh giá học thuật, ngôn ngữ và năng lực tổng hợp. |
|
Bước 4 |
Nhận kết quả dự tuyển và đóng học phí Nhận kết quả dự tuyển và đóng học phí |
Ứng viên có kết quả dự tuyển phải thanh toán học phí năm đầu trong vòng 2 tuần kể từ ngày công bố kết quả để xác nhận nhập học. |
|
Bước 5 |
Tải hồ sơ nhập học |
Khi trạng thái chuyển sang hoàn tất tuyển sinh, sinh viên tải tài liệu trúng tuyển theo thông báo trong hệ thống và theo dõi mục Orientation. |
Nếu không đạt chuyên ngành đã chọn nhưng trong hệ thống có chọn đồng ý điều chỉnh, hồ sơ có thể được điều chỉnh sang Hán ngữ (Kinh tế & Thương mại), Hán ngữ (Giáo dục Quốc tế) hoặc chương trình dự bị theo nội dung đã khai trong hệ thống. Nếu không đồng ý điều chỉnh, hồ sơ được xử lý không trúng tuyển/không đạt.
8. Đối tượng phù hợp
• Học sinh quốc tế đã hoặc sắp tốt nghiệp THPT, muốn học cử nhân tại một trường đại học ở Thượng Hải.
• Học sinh có định hướng kỹ thuật, công nghệ, xây dựng, kiến trúc, y khoa, kinh tế – quản lý, khoa học xã hội, ngoại ngữ hoặc nghệ thuật trong danh mục tuyển sinh của Đồng Tế.
• Ứng viên có kế hoạch chuẩn bị sớm cho CSCA, chứng chỉ ngôn ngữ và hồ sơ học thuật theo đúng ngôn ngữ giảng dạy.
• Ứng viên quan tâm học bổng cần chọn đúng loại học bổng theo chương trình tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
9. Nhập học, ký túc xá và liên hệ
• Thời gian nhập học dự kiến: đầu tháng 9/2026; ngày chính xác theo thư trúng tuyển của Đại học Đồng Tế.
• Năm thứ nhất của sinh viên quốc tế bậc cử nhân là giai đoạn thử học. Nếu số tín chỉ môn không đạt trong năm đầu đạt 25 tín chỉ hoặc không đạt yêu cầu do khoa công bố, sinh viên sẽ bị buộc thôi học và không thể lên năm hai.
• Ký túc xá: sinh viên học bổng toàn phần về nguyên tắc được trường sắp xếp chỗ ở, nhưng số lượng phòng có hạn; nếu hết chỗ, sinh viên, kể cả học bổng toàn phần, phải tự bố trí nơi ở.
• Di chuyển: có thể bay đến Thượng Hải; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
• Hệ thống nộp hồ sơ: http://study-info.tongji.edu.cn
• CSCA: www.csca.cn
• Văn phòng Sinh viên Quốc tế Đại học Đồng Tế: Tòa Zonghe, phòng 705, số 1239 đường Siping, quận Yangpu, Thượng Hải, Trung Quốc; mã bưu chính 200092.
• Email tuyển sinh: [email protected] • Hotline: 021-65983611 • Giờ làm việc: Thứ Hai–Thứ Sáu, 08:00–11:30 và 13:30–17:00 (giờ Bắc Kinh).
• Tư vấn Civil Engineering: [email protected] • Điện thoại: +86-21-65983786.
• Tư vấn Architecture (International Class): [email protected] • Điện thoại: +86-21-65983592-803.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Để AJT Education đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ước mơ!